Kanji JLPT N2 Bài 15: 港・由・深・降・両・替・賃・割…

Kanji N2 - Bài 15

JLPT N2
14 Kanji
#1CẢNGN2 - Bài 15
港
Âm On:コウ
Âm Kun:みなと
空港くうこう
KHÔNG CẢNG
👉 sân bay
港みなと
CẢNG
👉 bến cảng
#2DON2 - Bài 15
由
Âm On:ユウ, ユ
理由りゆう
LÝ DO
👉 lý do
不自由ふじゆう(な)
BẤT TỰ DO
👉 tàn tật, bất tiện
経由けいゆ
KINH DO
👉 đi qua, quá cảnh
#3THÂMN2 - Bài 15
深
Âm On:シン
Âm Kun:ふかい
深夜しんや
THÂM DẠ
👉 đêm khuya
深刻しんこく(な)
THÂM KHẮC
👉 nghiêm trọng
深ふかい
THÂM
👉 sâu
#4GIÁNG, HÀNGN2 - Bài 15
降
Âm On:コウ
Âm Kun:おりる, おろす, ふる
降車口こうしゃぐち
GIÁNG XA KHẨU
👉 cửa xuống xe
下降かこう
HẠ GIÁNG
👉 rơi xuống, tụt xuống
降おりる
GIÁNG
👉 xuống (xe)
降ふる
GIÁNG
👉 rơi (tuyết, mưa)
#5LƯỠNGN2 - Bài 15
両
Âm On:リョウ
両親りょうしん
LƯỠNG THÂN
👉 bố mẹ
両方りょうほう
LƯỠNG PHƯƠNG
👉 hai hướng, hai bên
両りょう〜
LƯỠNG
👉 cả hai
〜両目りょうめ
LƯỠNG MỤC
👉 toa (xe điện) thứ ~
#6THẾN2 - Bài 15
替
Âm On:タイ
Âm Kun:かえる, かわる
両替りょうがえ
LƯỠNG THẾ
👉 đổi tiền
着替きがえる
TRƯỚC THẾ
👉 thay quần áo
為替かわせ
VI THẾ
👉 hối đoái, ngân phiếu
#7NHẪMN2 - Bài 15
賃
Âm On:チン
家賃やちん
GIA NHẪM
👉 tiền thuê nhà
運賃うんちん
VẬN NHẪM
👉 cước vận chuyển, giá vé
#8CÁTN2 - Bài 15
割
Âm On:カツ
Âm Kun:わる, われる, わり
分割ぶんかつ
PHÂN CÁT
👉 phân cắt, chia
割われる
CÁT
👉 vỡ
割引わりびき
CÁT DẪN
👉 giảm giá
時間割じかんわり
THỜI GIAN CÁT
👉 thời khóa biểu
割増わりまし
CÁT TĂNG
👉 phụ phí, tiền trả thêm
#9TĂNGN2 - Bài 15
増
Âm On:ゾウ
Âm Kun:ふえる, ふやす, ます
増加ぞうか
TĂNG GIA
👉 gia tăng
増ふえる
TĂNG
👉 tăng lên
#10ƯUN2 - Bài 15
優
Âm On:ユウ
Âm Kun:やさしい, すぐれる
優先ゆうせん
ƯU TIÊN
👉 ưu tiên
優やさしい
ƯU
👉 hiền lành, tử tế
優すぐれる
ƯU
👉 xuất sắc, ưu tú
#11TỊCHN2 - Bài 15
席
Âm On:セキ
席せき
TỊCH
👉 chỗ ngồi
出席しゅっせき
XUẤT TỊCH
👉 tham dự, có mặt
指定席していせき
CHỈ ĐỊNH TỊCH
👉 ghế chỉ định
#12TRẮCN2 - Bài 15
側
Âm On:ソク
Âm Kun:かわ, がわ
側面そくめん
TRẮC DIỆN
👉 mặt bên, hông
両側りょうがわ
LƯỠNG TRẮC
👉 hai bên
〜側がわ
TRẮC
👉 phía...
#13TỌAN2 - Bài 15
座
Âm On:ザ
Âm Kun:すわる
座席ざせき
TỌA TỊCH
👉 chỗ ngồi
座すわる
TỌA
👉 ngồi
銀行口座ぎんこうこうざ
NGÂN HÀNH KHẨU TỌA
👉 tài khoản ngân hàng
#14KÝN2 - Bài 15
寄
Âm On:キ
Âm Kun:よる, よせる
寄付きふ
KÝ PHÓ
👉 quyên góp, hiến tặng
取とり寄よせる
THỦ KÝ
👉 đặt hàng, mang đến
立たち寄よる
LẬP KÝ
👉 ghé qua, tạt vào
年寄としより
NIÊN KÝ
👉 người già
Về danh sách bài học