#2DON2 - Bài 15
由
Âm On:ユウ, ユ
理由
LÝ DO👉 lý do
不自由(な)
BẤT TỰ DO👉 tàn tật, bất tiện
経由
KINH DO👉 đi qua, quá cảnh
#4GIÁNG, HÀNGN2 - Bài 15
降
Âm On:コウ
Âm Kun:おりる, おろす, ふる
降車口
GIÁNG XA KHẨU👉 cửa xuống xe
下降
HẠ GIÁNG👉 rơi xuống, tụt xuống
降りる
GIÁNG👉 xuống (xe)
降る
GIÁNG👉 rơi (tuyết, mưa)
#5LƯỠNGN2 - Bài 15
両
Âm On:リョウ
両親
LƯỠNG THÂN👉 bố mẹ
両方
LƯỠNG PHƯƠNG👉 hai hướng, hai bên
両〜
LƯỠNG👉 cả hai
〜両目
LƯỠNG MỤC👉 toa (xe điện) thứ ~
#6THẾN2 - Bài 15
替
Âm On:タイ
Âm Kun:かえる, かわる
両替
LƯỠNG THẾ👉 đổi tiền
着替える
TRƯỚC THẾ👉 thay quần áo
為替
VI THẾ👉 hối đoái, ngân phiếu
#8CÁTN2 - Bài 15
割
Âm On:カツ
Âm Kun:わる, われる, わり
分割
PHÂN CÁT👉 phân cắt, chia
割れる
CÁT👉 vỡ
割引
CÁT DẪN👉 giảm giá
時間割
THỜI GIAN CÁT👉 thời khóa biểu
割増
CÁT TĂNG👉 phụ phí, tiền trả thêm
#10ƯUN2 - Bài 15
優
Âm On:ユウ
Âm Kun:やさしい, すぐれる
優先
ƯU TIÊN👉 ưu tiên
優しい
ƯU👉 hiền lành, tử tế
優れる
ƯU👉 xuất sắc, ưu tú
#11TỊCHN2 - Bài 15
席
Âm On:セキ
席
TỊCH👉 chỗ ngồi
出席
XUẤT TỊCH👉 tham dự, có mặt
指定席
CHỈ ĐỊNH TỊCH👉 ghế chỉ định
#12TRẮCN2 - Bài 15
側
Âm On:ソク
Âm Kun:かわ, がわ
側面
TRẮC DIỆN👉 mặt bên, hông
両側
LƯỠNG TRẮC👉 hai bên
〜側
TRẮC👉 phía...
#13TỌAN2 - Bài 15
座
Âm On:ザ
Âm Kun:すわる
座席
TỌA TỊCH👉 chỗ ngồi
座る
TỌA👉 ngồi
銀行口座
NGÂN HÀNH KHẨU TỌA👉 tài khoản ngân hàng