割

Chữ Hán 割 – Kanji JLPT N3

Âm Hán Việt:
CÁT
Âm On:
カツ、わり
Âm Kun:
わ(-る)、わ(-れる)、わる、われる、わり

Từ vựng chứa chữ 割

  • 割るわるCÁT

    đập vỡ, bẻ, chia ra

  • 割れるわれるCÁT

    bị đập vỡ, chia cắt

  • 割合わりあいCÁT HỢP

    tỷ lệ

  • 割引わりびきCÁT DẪN

    giảm giá

  • 分割ぶんかつPHÂN CÁT

    phân cắt, chia

  • 時間割じかんわりTHỜI GIAN CÁT

    thời khóa biểu

  • 割増わりましCÁT TĂNG

    phụ phí, tiền trả thêm

  • *1割=1/10=10%いちわり=じゅうぶんのいち=じゅっぱーせんとNHẤT CÁT

    1 phần mười (10%)

  • 4割引きよんわりびきTỨ CÁT DẪN

    giảm giá 40%

Chữ Hán cùng bài