利
Chữ Hán 利 – Kanji JLPT N4
- Âm Hán Việt:
- LỢI
- Âm On:
- リ、きく
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 利
- 便利なべんりなTIỆN LỢI
tiện lợi
- 利用するりようするLỢI DỤNG
sử dụng
- 便利(な)べんり(な)TIỆN LỢI
tiện lợi
- 利用りようLỢI DỤNG
sử dụng, tận dụng
- 便利(な)べんり(な)TIỆN LỢI
tiện lợi
- 金利きんりKIM LỢI
lãi suất
- 有利(な)ゆうり(な)HỮU LỢI
có lợi
- 気が利くきがきくKHÍ LỢI
chu đáo, tinh ý
- 左利きひだりききTẢ LỢI
thuận tay trái