#3CẬNN4 - Bài 13
近
Âm On:キン
Âm Kun:ちか(-い)
近所
CẬN SỞ👉 láng giềng
最近
TỐI CẬN👉 gần đây
近い
CẬN👉 gần
近く
CẬN👉 nơi gần
#8MINHN4 - Bài 13
明
Âm On:メイ
Âm Kun:あか(-るい), あ(-ける)
説明
THUYẾT MINH👉 sự giải thích, thuyết minh
明るい
MINH👉 sáng, tươi vui
明けましておめでとうございます
MINH👉 Chúc mừng năm mới
明日
MINH NHẬT👉 ngày mai