Kanji JLPT N4 Bài 34: 体・働・薬・奥・正・急・試・験…

Kanji N4 - Bài 34

JLPT N4
11 Kanji
#1THỂN4 - Bài 34
体
Âm Kun:からだ
体からだ
THỂ
👉 cơ thể
#2ĐỘNGN4 - Bài 34
働
Âm Kun:はたら(-く)
働はたらく
ĐỘNG
👉 làm việc, lao động
#3DƯỢCN4 - Bài 34
薬
Âm Kun:くすり
薬くすり
DƯỢC
👉 thuốc
#4ÁO, ÚCN4 - Bài 34
奥
Âm Kun:おく
奥おくさん
ÁO
👉 người vợ
#5CHÍNHN4 - Bài 34
正
Âm On:ショウ
Âm Kun:ただ(-しい)
正月しょうがつ
CHÍNH NGUYỆT
👉 năm mới, Tết
正ただしい
CHÍNH
👉 chính xác, đúng
#6CẤPN4 - Bài 34
急
Âm On:キュウ
Âm Kun:いそ(-ぐ)
特急とっきゅう
ĐẶC CẤP
👉 tốc hành
急行きゅうこう
CẤP HÀNH
👉 (tàu) nhanh
急きゅうに
CẤP
👉 thình lình, bất ngờ
急いそぐ
CẤP
👉 gấp rút, vội vàng
#7THÍN4 - Bài 34
試
Âm On:シ
試合しあい
THÍ HỢP
👉 trận đấu
試験しけん
THÍ NGHIỆM
👉 kỳ thi
#8NGHIỆMN4 - Bài 34
験
Âm On:ケン
試験しけん
THÍ NGHIỆM
👉 kỳ thi
経験けいけんする
KINH NGHIỆM
👉 kinh nghiệm
#9KHẢON4 - Bài 34
考
Âm Kun:かんが(-える)
考かんがえる
KHẢO
👉 suy nghĩ
#10TÂMN4 - Bài 34
心
Âm On:シン
Âm Kun:こころ
安心あんしんする
AN TÂM
👉 an tâm
心こころ
TÂM
👉 trái tim, tấm lòng
心配しんぱいする
TÂM PHỐI
👉 lo lắng
#11THANHN4 - Bài 34
声
Âm Kun:こえ
声こえ
THANH
👉 tiếng nói
Về danh sách bài học