Kanji JLPT N4 Bài 32: 持・待・特・林・村・森・曜・濯…

Kanji N4 - Bài 32

JLPT N4
11 Kanji
#1TRÌN4 - Bài 32
持
Âm Kun:も(-つ)
持もつ
TRÌ
👉 cầm, có
気持きもち
KHÍ TRÌ
👉 cảm giác, tình cảm
お金持かねもち
KIM TRÌ
👉 nhà giàu, giàu có
#2ĐÃIN4 - Bài 32
待
Âm On:タイ
Âm Kun:ま(-つ)
招待しょうたいする
CHIÊU ĐÃI
👉 mời, chiêu đãi
待まつ
ĐÃI
👉 chờ đợi
#3ĐẶCN4 - Bài 32
特
Âm On:トク
特急とっきゅう
ĐẶC CẤP
👉 tốc hành
特別とくべつな
ĐẶC BIỆT
👉 đặc biệt
特とくに
ĐẶC
👉 đặc biệt
#4LÂMN4 - Bài 32
林
Âm Kun:はやし
林はやし
LÂM
👉 rừng (có bàn tay con người can thiệp)
#5THÔNN4 - Bài 32
村
Âm Kun:むら
村むら
THÔN
👉 làng
#6SÂMN4 - Bài 32
森
Âm Kun:もり
森もり
SÂM
👉 rừng (mang tính tự nhiên)
#7DIỆUN4 - Bài 32
曜
Âm On:ヨウ
何曜日なんようび
HÀ DIỆU NHẬT
👉 các thứ trong tuần (CN- thứ Bảy) / thứ mấy
#8TRẠCN4 - Bài 32
濯
Âm On:タク
洗濯せんたくする
TẨY TRẠC
👉 giặt giũ
#9CHẤTN4 - Bài 32
質
Âm On:シツ
質問しつもんする
CHẤT VẤN
👉 hỏi, đặt câu hỏi
#10VẤNN4 - Bài 32
問
Âm On:モン
問題もんだい
VẤN ĐỀ
👉 vấn đề, câu hỏi
#11ĐỀN4 - Bài 32
題
Âm On:ダイ
宿題しゅくだい
TÚC ĐỀ
👉 bài tập
Về danh sách bài học