Kanji JLPT N4 Bài 11: 通・降・品・着・物・動・建・夜…

Kanji N4 - Bài 11

JLPT N4
10 Kanji
#1THÔNGN4 - Bài 11
通
Âm On:ツウ
Âm Kun:とお(-る), かよ(-う)
交通こうつう
GIAO THÔNG
👉 giao thông
普通ふつう
PHỔ THÔNG
👉 bình thường
通とおる
THÔNG
👉 đi qua, vượt qua
通とおり
THÔNG
👉 đường đi
通かよう
THÔNG
👉 lui tới (thường chỉ hành động đi và về như đi học, đi làm)
#2GIÁNG, HÀNGN4 - Bài 11
降
Âm Kun:ふ(-る), お(-りる)
降ふる
GIÁNG
👉 (mưa, tuyết) rơi
降おりる
GIÁNG
👉 xuống (xe, tàu)
#3PHẨMN4 - Bài 11
品
Âm On:ヒン
Âm Kun:しな
食料品しょくりょうひん
THỰC LIỆU PHẨM
👉 thực phẩm
品物しなもの
PHẨM VẬT
👉 hàng hóa
#4TRƯỚC, TRỨN4 - Bài 11
着
Âm Kun:き(-る), つ(-く)
着きる
TRƯỚC
👉 mặc
着物きもの
TRƯỚC VẬT
👉 kimono
着つく
TRƯỚC
👉 đến nơi
#5VẬTN4 - Bài 11
物
Âm On:ブツ, モツ
Âm Kun:もの
動物どうぶつ
ĐỘNG VẬT
👉 động vật
荷物にもつ
HÀ VẬT
👉 hành lý
物もの
VẬT
👉 vật, đồ vật
食たべ物もの
THỰC VẬT
👉 đồ ăn
建物たてもの
KIẾN VẬT
👉 tòa nhà
#6ĐỘNGN4 - Bài 11
動
Âm On:ドウ
Âm Kun:うご(-く)
動物どうぶつ
ĐỘNG VẬT
👉 động vật
運動うんどう
VẬN ĐỘNG
👉 vận động, thể dục
動うごく
ĐỘNG
👉 chuyển động, động đậy
#7KIẾNN4 - Bài 11
建
Âm Kun:た(-てる)
建たてる
KIẾN
👉 xây dựng
建物たてもの
KIẾN VẬT
👉 tòa nhà
二階建にかいだて
NHỊ GIAI KIẾN
👉 nhà 2 tầng
#8DẠN4 - Bài 11
夜
Âm On:ヤ
Âm Kun:よる
今夜こんや
KIM DẠ
👉 đêm nay
夜よる
DẠ
👉 buổi tối
#9PHONGN4 - Bài 11
風
Âm On:フウ
Âm Kun:かぜ
台風たいふう
ĐÀI PHONG
👉 bão
風かぜ
PHONG
👉 gió
風邪かぜ
PHONG TÀ
👉 cảm
#10ĐÀIN4 - Bài 11
台
Âm On:ダイ, タイ
台所だいどころ
ĐÀI SỞ
👉 nhà bếp
1台いちだい、2台にだい、3台さんだい
NHẤT ĐÀI, NHỊ ĐÀI, TAM ĐÀI
👉 1 chiếc, 2 chiếc, 3 chiếc... (PC, TV, xe v.v.)
台風たいふう
ĐÀI PHONG
👉 bão
Về danh sách bài học