降

Chữ Hán 降 – Kanji JLPT N4

Âm Hán Việt:
GIÁNG, HÀNG
Âm On:
コウ
Âm Kun:
ふ(-る)、お(-りる)、おりる、おろす、ふる

Từ vựng chứa chữ 降

  • 降るふるGIÁNG

    (mưa, tuyết) rơi

  • 降りるおりるGIÁNG

    xuống (xe, tàu)

  • 降車口こうしゃぐちGIÁNG XA KHẨU

    cửa xuống xe

  • 以降いこうDĨ GIÁNG

    từ đó về sau

  • 下降かこうHẠ GIÁNG

    rơi xuống, tụt xuống

Chữ Hán cùng bài