#3KHOÁNN3 - Bài 16
券
Âm On:ケン
駐車券
TRÚ XA KHOÁN👉 vé đỗ xe
乗車券
THỪA XA KHOÁN👉 vé lên tàu xe
回数券
HỒI SỐ KHOÁN👉 vé tập
#4HIỆNN3 - Bài 16
現
Âm On:ゲン
Âm Kun:あらわ(-れる)
表現
BIỂU HIỆN👉 diễn đạt, biểu hiện
現金
HIỆN KIM👉 tiền mặt
現れる
HIỆN👉 hiện ra, xuất hiện
#6THẾN3 - Bài 16
替
Âm Kun:か(-える)
取り替える
THỦ THẾ👉 thay thế
両替
LƯỠNG THẾ👉 đổi tiền
着替える
TRƯỚC THẾ👉 thay quần áo
#7ƯUN3 - Bài 16
優
Âm On:ユウ
Âm Kun:やさ(-しい)
優先席
ƯU TIÊN TỊCH👉 chỗ ngồi ưu tiên
優しい
ƯU👉 dịu dàng, tốt bụng
女優
NỮ ƯU👉 nữ diễn viên
#9GIÁNGN3 - Bài 16
降
Âm On:コウ
Âm Kun:お(-りる), ふ(-る)
降車口
GIÁNG XA KHẨU👉 cửa xuống xe
以降
DĨ GIÁNG👉 từ đó về sau
降りる
GIÁNG👉 xuống
降る
GIÁNG👉 (mưa) rơi
#13VÃNN3 - Bài 16
晩
Âm On:バン
晩
VÃN👉 buổi tối
晩ご飯
VÃN PHẠN👉 bữa cơm tối
今晩
KIM VÃN👉 tối nay
毎晩
MỖI VÃN👉 mỗi tối