Kanji JLPT N3 Bài 12: 横・押・式・信・号・確・認・飛

Kanji N3 - Bài 12

JLPT N3
8 Kanji
#1HOÀNHN3 - Bài 12
横
Âm On:オウ
Âm Kun:よこ
横断おうだん
HOÀNH ĐOẠN
👉 băng ngang qua (đường)
横断歩道おうだんほどう
HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO
👉 lối băng qua đường
横よこ
HOÀNH
👉 ngang, bên cạnh, bên hông
#2ÁPN3 - Bài 12
押
Âm Kun:お(-す), お(-さえる)
押おす
ÁP
👉 ấn, nhấn
押おさえる
ÁP
👉 nhấn giữ (nút), giữ lại
押おし入いれ
ÁP NHẬP
👉 tủ chìm (âm tường)
#3THỨCN3 - Bài 12
式
Âm On:シキ
押おしボタン式しき
ÁP ... THỨC
👉 kiểu có nút nhấn
入学式にゅうがくしき
NHẬP HỌC THỨC
👉 lễ khai giảng, lễ nhập trường
数式すうしき
SỐ THỨC
👉 công thức số
#4TÍNN3 - Bài 12
信
Âm On:シン
送信そうしん
TỐNG TÍN
👉 gửi (email...)
信しんじる
TÍN
👉 tin vào (tin)
自信じしん
TỰ TÍN
👉 tự tin
信用しんよう
TÍN DỤNG
👉 tin tưởng, tín nhiệm
#5HIỆUN3 - Bài 12
号
Âm On:ゴウ
信号しんごう
TÍN HIỆU
👉 đèn tín hiệu
~号車ごうしゃ
HIỆU XA
👉 toa (tàu) số...
#6XÁCN3 - Bài 12
確
Âm On:カク
Âm Kun:たし(-か), たし(-かめる)
正確せいかく(な)
CHÍNH XÁC
👉 chính xác
確かな
XÁC
👉 chính xác, chắc chắn
確たしかめる
XÁC
👉 xác nhận
#7NHẬNN3 - Bài 12
認
Âm On:ニン
Âm Kun:みと(-める)
確認かくにん
XÁC NHẬN
👉 sự xác nhận
認みとめる
NHẬN
👉 chấp nhận, cho phép
#8PHIN3 - Bài 12
飛
Âm On:ヒ
Âm Kun:と(-ぶ)
飛行場ひこうじょう
PHI HÀNH TRƯỜNG
👉 sân bay
飛とぶ
PHI
👉 bay
Về danh sách bài học