#1HOÀNHN3 - Bài 12
横
Âm On:オウ
Âm Kun:よこ
横断
HOÀNH ĐOẠN👉 băng ngang qua (đường)
横断歩道
HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO👉 lối băng qua đường
横
HOÀNH👉 ngang, bên cạnh, bên hông
#2ÁPN3 - Bài 12
押
Âm Kun:お(-す), お(-さえる)
押す
ÁP👉 ấn, nhấn
押さえる
ÁP👉 nhấn giữ (nút), giữ lại
押し入れ
ÁP NHẬP👉 tủ chìm (âm tường)
#3THỨCN3 - Bài 12
式
Âm On:シキ
押しボタン式
ÁP ... THỨC👉 kiểu có nút nhấn
入学式
NHẬP HỌC THỨC👉 lễ khai giảng, lễ nhập trường
数式
SỐ THỨC👉 công thức số
#4TÍNN3 - Bài 12
信
Âm On:シン
送信
TỐNG TÍN👉 gửi (email...)
信じる
TÍN👉 tin vào (tin)
自信
TỰ TÍN👉 tự tin
信用
TÍN DỤNG👉 tin tưởng, tín nhiệm
#6XÁCN3 - Bài 12
確
Âm On:カク
Âm Kun:たし(-か), たし(-かめる)
正確(な)
CHÍNH XÁC👉 chính xác
確か
XÁC👉 chính xác, chắc chắn
確かめる
XÁC👉 xác nhận