Kanji JLPT N3 Bài 26: 困・消・防・救・警・察・故・伝…

Kanji N3 - Bài 26

JLPT N3
15 Kanji
#1KHỐNN3 - Bài 26
困
Âm On:コン
Âm Kun:こま(-る)
困こまる
KHỐN
👉 khốn đốn, khó khăn
#2TIÊUN3 - Bài 26
消
Âm On:ショウ
Âm Kun:き(-える), け(-す)
消防しょうぼう
TIÊU PHÒNG
👉 cứu hỏa
消きえる
TIÊU
👉 dập tắt, biến mất
消けす
TIÊU
👉 tắt (đèn), xóa
消けしゴム
TIÊU
👉 cục tẩy
#3PHÒNGN3 - Bài 26
防
Âm On:ボウ
Âm Kun:ふせ(-ぐ)
予防よぼう
DỰ PHÒNG
👉 dự phòng
防ふせぐ
PHÒNG
👉 phòng chống
#4CỨUN3 - Bài 26
救
Âm On:キュウ
Âm Kun:すく(-う)
救急車きゅうきゅうしゃ
CỨU CẤP XA
👉 xe cấp cứu
救すくう
CỨU
👉 cứu (ai đó)
#5CẢNHN3 - Bài 26
警
Âm On:ケイ
警官けいかん
CẢNH QUAN
👉 nhân viên cảnh sát
警察けいさつ
CẢNH SÁT
👉 cảnh sát
警察署けいさつしょ
CẢNH SÁT THỬ
👉 sở cảnh sát
#6SÁTN3 - Bài 26
察
Âm On:サツ
警察けいさつ
CẢNH SÁT
👉 cảnh sát
#7CỐN3 - Bài 26
故
Âm On:コ
事故じこ
SỰ CỐ
👉 tai nạn
故障こしょう
CỐ CHƯỚNG
👉 hư hỏng, trục trặc
故こ○○
CỐ
👉 Cố ○○ (đã mất)
#8TRUYỀNN3 - Bài 26
伝
Âm On:デン
Âm Kun:つた(-える), つた(-わる), てつだ(-う)
伝言でんごん
TRUYỀN NGÔN
👉 lời nhắn, chuyển lời đến...
伝つたえる
TRUYỀN
👉 truyền lại, nhắn lại
手伝てつだう
THỦ TRUYỀN
👉 giúp đỡ
#9HOÀNGN3 - Bài 26
黄
Âm On:コウ, オウ
Âm Kun:き
黄色きいろ
HOÀNG SẮC
👉 màu vàng
黄色いきいろい
HOÀNG
👉 vàng (tính từ)
#10HỘIN3 - Bài 26
絵
Âm On:カイ, エ
絵画かいが
HỘI HỌA
👉 tranh vẽ, hội họa
絵え
HỘI
👉 bức tranh
絵本えほん
HỘI BẢN
👉 sách tranh cho trẻ em
#11TỔN3 - Bài 26
組
Âm On:ソ
Âm Kun:くみ, く(-む)
~組くみ
TỔ
👉 lớp, tổ, nhóm...
番組ばんぐみ
PHIÊN TỔ
👉 chương trình truyền hình
組くむ
TỔ
👉 kết hợp, hợp thành
組くみ立たてる
TỔ LẬP
👉 lắp ráp
#12THÚCN3 - Bài 26
束
Âm On:ソク
Âm Kun:たば
約束やくそく
ƯỚC THÚC
👉 lời hứa, hẹn
~束たば
THÚC
👉 (đếm) ...bó
花束はなたば
HOA THÚC
👉 bó hoa
#13THỤ, THỌN3 - Bài 26
授
Âm On:ジュ
Âm Kun:さず(-ける)
授業じゅぎょう
THỤ NGHIỆP
👉 giờ giảng, buổi học
教授きょうじゅ
GIÁO THỤ
👉 giáo sư
#14ĐỘN3 - Bài 26
渡
Âm On:ト
Âm Kun:わた(-る), わた(-す)
渡わたる
ĐỘ
👉 băng qua
渡わたす
ĐỘ
👉 đưa, trao
#15TÍCHN3 - Bài 26
昔
Âm On:セキ, シャク
Âm Kun:むかし
昔むかし
TÍCH
👉 xưa, ngày xưa
Về danh sách bài học