#2TIÊUN3 - Bài 26
消
Âm On:ショウ
Âm Kun:き(-える), け(-す)
消防
TIÊU PHÒNG👉 cứu hỏa
消える
TIÊU👉 dập tắt, biến mất
消す
TIÊU👉 tắt (đèn), xóa
消しゴム
TIÊU👉 cục tẩy
#5CẢNHN3 - Bài 26
警
Âm On:ケイ
警官
CẢNH QUAN👉 nhân viên cảnh sát
警察
CẢNH SÁT👉 cảnh sát
警察署
CẢNH SÁT THỬ👉 sở cảnh sát
#8TRUYỀNN3 - Bài 26
伝
Âm On:デン
Âm Kun:つた(-える), つた(-わる), てつだ(-う)
伝言
TRUYỀN NGÔN👉 lời nhắn, chuyển lời đến...
伝える
TRUYỀN👉 truyền lại, nhắn lại
手伝う
THỦ TRUYỀN👉 giúp đỡ
#10HỘIN3 - Bài 26
絵
Âm On:カイ, エ
絵画
HỘI HỌA👉 tranh vẽ, hội họa
絵
HỘI👉 bức tranh
絵本
HỘI BẢN👉 sách tranh cho trẻ em
#11TỔN3 - Bài 26
組
Âm On:ソ
Âm Kun:くみ, く(-む)
~組
TỔ👉 lớp, tổ, nhóm...
番組
PHIÊN TỔ👉 chương trình truyền hình
組む
TỔ👉 kết hợp, hợp thành
組み立てる
TỔ LẬP👉 lắp ráp