#1THÂNN3 - Bài 56
身
Âm On:シン
Âm Kun:み
身長
THÂN TRƯỜNG👉 chiều cao
身分
THÂN PHÂN👉 thân phận, địa vị xã hội
独身(の)
ĐỘC THÂN👉 độc thân
刺身
THÍCH THÂN👉 món cá sống
#2TỬUN3 - Bài 56
酒
Âm On:シュ
Âm Kun:さけ, さか
日本酒
NHẬT BẢN TỬU👉 rượu nhật
料理酒
LIÊU LÝ TỬU👉 rượu để nấu ăn
お酒
TỬU👉 rượu
酒屋
TỬU ỐC👉 quán rượu
#4DỤCN3 - Bài 56
欲
Âm On:ヨク
Âm Kun:ほ(-しい)
食欲
THỰC DỤC👉 thèm ăn, muốn ăn
意欲
Ý DỤC👉 ý muốn, tham vọng
欲しい
DỤC👉 muốn
#12SƠN3 - Bài 56
初
Âm On:ショ
Âm Kun:はじ(-め), はじ(-めて)
最初
TỐI SƠ👉 đầu tiên, ban đầu
初め
SƠ👉 lúc đầu, ban đầu
初級
SƠ CẤP👉 sơ cấp
初めて
SƠ👉 lần đầu tiên
#13BẠCN3 - Bài 56
泊
Âm On:ハク
Âm Kun:と(-まる), と(-める)
宿泊
TÚC BẠC👉 sự lưu trú, trọ lại
泊まる
BẠC👉 trọ lại, dừng chân
泊める
BẠC👉 cho trọ lại, giữ lại qua đêm