Kanji JLPT N3 Bài 56: 身・酒・吸・欲・眠・疲・息・呼…

Kanji N3 - Bài 56

JLPT N3
14 Kanji
#1THÂNN3 - Bài 56
身
Âm On:シン
Âm Kun:み
身長しんちょう
THÂN TRƯỜNG
👉 chiều cao
身分みぶん
THÂN PHÂN
👉 thân phận, địa vị xã hội
独身どくしん(の)
ĐỘC THÂN
👉 độc thân
刺身さしみ
THÍCH THÂN
👉 món cá sống
#2TỬUN3 - Bài 56
酒
Âm On:シュ
Âm Kun:さけ, さか
日本酒にほんしゅ
NHẬT BẢN TỬU
👉 rượu nhật
料理酒りょうりしゅ
LIÊU LÝ TỬU
👉 rượu để nấu ăn
お酒さけ
TỬU
👉 rượu
酒屋さかや
TỬU ỐC
👉 quán rượu
#3HẤPN3 - Bài 56
吸
Âm On:キュウ
Âm Kun:す(-う)
呼吸こきゅう
HÔ HẤP
👉 hô hấp
吸すう
HẤP
👉 hít (vào), hút
#4DỤCN3 - Bài 56
欲
Âm On:ヨク
Âm Kun:ほ(-しい)
食欲しょくよく
THỰC DỤC
👉 thèm ăn, muốn ăn
意欲いよく
Ý DỤC
👉 ý muốn, tham vọng
欲ほしい
DỤC
👉 muốn
#5MIÊNN3 - Bài 56
眠
Âm On:ミン
Âm Kun:ねむ(-い), ねむ(-る)
睡眠すいみん
THỤY MIÊN
👉 giấc ngủ
眠ねむい
MIÊN
👉 buồn ngủ
眠ねむる
MIÊN
👉 ngủ
#6BÌN3 - Bài 56
疲
Âm Kun:つか(-れる)
疲つかれる
BÌ
👉 mệt mỏi
#7TỨCN3 - Bài 56
息
Âm Kun:いき
息いき
TỨC
👉 hơi thở
息子むすこ
TỨC TỬ
👉 con trai
息切いきぎれ
TỨC THIẾT
👉 đứt hơi, hụt hơi
#8HÔN3 - Bài 56
呼
Âm On:コ
Âm Kun:よ(-ぶ)
呼吸こきゅう
HÔ HẤP
👉 hô hấp
呼よぶ
HÔ
👉 gọi, kêu
#9HẬUN3 - Bài 56
厚
Âm Kun:あつ(-い)
厚あつい
HẬU
👉 dày
#10KHẤPN3 - Bài 56
泣
Âm Kun:な(-く)
泣なく
KHẤP
👉 khóc
#11MINHN3 - Bài 56
鳴
Âm Kun:な(-く), な(-る)
鳴なく
MINH
👉 (động vật) kêu, hót, gáy
鳴なる
MINH
👉 reo, vang lên
#12SƠN3 - Bài 56
初
Âm On:ショ
Âm Kun:はじ(-め), はじ(-めて)
最初さいしょ
TỐI SƠ
👉 đầu tiên, ban đầu
初はじめ
SƠ
👉 lúc đầu, ban đầu
初級しょきゅう
SƠ CẤP
👉 sơ cấp
初はじめて
SƠ
👉 lần đầu tiên
#13BẠCN3 - Bài 56
泊
Âm On:ハク
Âm Kun:と(-まる), と(-める)
宿泊しゅくはく
TÚC BẠC
👉 sự lưu trú, trọ lại
泊とまる
BẠC
👉 trọ lại, dừng chân
泊とめる
BẠC
👉 cho trọ lại, giữ lại qua đêm
#14DIỆPN3 - Bài 56
葉
Âm On:ヨウ
Âm Kun:は
紅葉こうよう
HỒNG DIỆP
👉 lá đỏ (mùa thu)
葉は
DIỆP
👉 cái lá
言葉ことば
NGÔN DIỆP
👉 từ vựng, ngôn ngữ, lời nói
Về danh sách bài học