#5ĐẠIN3 - Bài 34
袋
Âm Kun:ふくろ
袋
ĐẠI👉 bao, túi
紙袋
CHỈ ĐẠI👉 túi giấy
ごみ袋
ĐẠI👉 bao đựng rác
手袋
THỦ ĐẠI👉 găng tay, bao tay
足袋
TÚC ĐẠI👉 vớ tabi (mang với kimono)
#8BIỂUN3 - Bài 34
表
Âm On:ヒョウ
Âm Kun:おもて, あらわ(-す)
表
BIỂU👉 bảng, biểu
表面
BIỂU DIỆN👉 bề mặt, bên ngoài
発表
PHÁT BIỂU👉 phát biểu
代表
ĐẠI BIỂU👉 đại diện
表
BIỂU👉 mặt trước, bề mặt
表す
BIỂU👉 hiện ra, biểu lộ ra