Kanji JLPT N3 Bài 11: 駐・無・満・向・禁・関・係・断

Kanji N3 - Bài 11

JLPT N3
8 Kanji
#1TRÚN3 - Bài 11
駐
Âm On:チュウ
駐車ちゅうしゃ
TRÚ XA
👉 đỗ xe
駐車場ちゅうしゃじょう
TRÚ XA TRƯỜNG
👉 bãi đỗ xe
#2VÔN3 - Bài 11
無
Âm On:ム, ブ
Âm Kun:ない
無休むきゅう
VÔ HƯU
👉 không nghỉ
無料むりょう
VÔ LIỆU
👉 miễn phí
無理むり(な)
VÔ LÝ
👉 quá sức
無ない
VÔ
👉 không có
#3MÃNN3 - Bài 11
満
Âm On:マン
満車まんしゃ
MÃN XA
👉 đầy xe
満員まんいん
MÃN VIÊN
👉 đầy người
不満ふまん(な)
BẤT MÃN
👉 bất mãn
#4HƯỚNGN3 - Bài 11
向
Âm On:コウ
Âm Kun:む(-かう), む(-こう), む(-き)
方向ほうこう
PHƯƠNG HƯỚNG
👉 phương hướng
向むかう
HƯỚNG
👉 hướng về (phía)
向むこう
HƯỚNG
👉 hướng bên kia, đằng kia...
〇〇向むき
HƯỚNG
👉 hợp với 〇〇
#5CẤMN3 - Bài 11
禁
Âm On:キン
禁止きんし
CẤM CHỈ
👉 cấm đoán
#6QUANN3 - Bài 11
関
Âm On:カン
関心かんしん
QUAN TÂM
👉 quan tâm
関かんする
QUAN
👉 liên quan tới
関係かんけい
QUAN HỆ
👉 mối quan hệ, liên quan
#7HỆN3 - Bài 11
係
Âm On:ケイ
Âm Kun:かかり
係かかり
HỆ
👉 người chịu trách nhiệm, phụ trách
関係かんけい
QUAN HỆ
👉 mối quan hệ, liên quan
#8ĐOÁN, ĐOẠNN3 - Bài 11
断
Âm On:ダン
Âm Kun:ことわ(-る)
無断むだん
VÔ ĐOÁN
👉 không được phép
断水だんすい
ĐOẠN THỦY
👉 cúp nước
断ことわる
ĐOẠN
👉 từ chối
Về danh sách bài học