#3TÀNN3 - Bài 43
残
Âm On:ザン
Âm Kun:のこ(-る), のこ(-す)
残業
TÀN NGHIỆP👉 làm tăng ca, làm ngoài giờ
残る
TÀN👉 còn lại
残り
TÀN👉 chỗ thừa, còn lại
残す
TÀN👉 để lại, chừa lại
#6VUN3 - Bài 43
込
Âm Kun:こ(-む)
込む
VU👉 tụ lại, đông đúc
振り込む
CHẤN VU👉 chuyển khoản
税込
THUẾ VU👉 đã bao gồm thuế