Kanji JLPT N3 Bài 54: 昨・君・結・婚・祝・曲・奥・寝

Kanji N3 - Bài 54

JLPT N3
8 Kanji
#1TẠCN3 - Bài 54
昨
Âm On:サク
昨日さくじつ
TẠC NHẬT
👉 (văn viết) hôm qua
昨日きのう
TẠC NHẬT
👉 (văn nói) hôm qua
昨夜さくや
TẠC DẠ
👉 tối qua
昨年さくねん
TẠC NIÊN
👉 năm trước, năm ngoái
#2QUÂNN3 - Bài 54
君
Âm On:クン
Âm Kun:きみ
○○君くん
QUÂN
👉 chú (em), cậu (em) (gọi người nam nhỏ tuổi hơn)
君きみ
QUÂN
👉 bạn
#3KẾTN3 - Bài 54
結
Âm On:ケツ
Âm Kun:むす(-ぶ)
結構けっこう(な)
KẾT CẤU
👉 kha khá, tốt, đẹp
「いいえ、結構けっこうです」
KẾT CẤU
👉 không, cảm ơn (khi từ chối)
結局けっきょく
KẾT CỤC
👉 kết cục, cuối cùng
結むすぶ
KẾT
👉 nối, buộc, kết
#4HÔNN3 - Bài 54
婚
Âm On:コン
結婚けっこん
KẾT HÔN
👉 kết hôn
新婚旅行しんこんりょこう
TÂN HÔN LỮ HÀNH
👉 đi chơi tuần trăng mật
婚約こんやく
HÔN ƯỚC
👉 hôn ước, đính hôn
#5CHÚCN3 - Bài 54
祝
Âm On:シュク
Âm Kun:いわ(-う)
祝日しゅくじつ
CHÚC NHẬT
👉 ngày lễ
祝いわう
CHÚC
👉 chúc mừng
お祝いわい
CHÚC
👉 (lời, quà) chúc mừng
#6KHÚCN3 - Bài 54
曲
Âm On:キョク
Âm Kun:ま(-がる), ま(-げる)
曲きょく
KHÚC
👉 khúc nhạc
曲線きょくせん
KHÚC TUYẾN
👉 đường cong
曲まがる
KHÚC
👉 cong, rẽ (phải, trái)
曲まげる
KHÚC
👉 uốn, bẻ (cong)
#7ÁON3 - Bài 54
奥
Âm Kun:おく
奥おくさん
ÁO
👉 vợ (người khác)
奥おく
ÁO
👉 trong góc, bề sâu
#8TẨMN3 - Bài 54
寝
Âm Kun:ね(-る)
寝ねる
TẨM
👉 ngủ
寝坊ねぼう
TẨM PHƯỜNG
👉 ngủ nướng, ngủ dậy trễ
昼寝ひるね
TRÚ TẨM
👉 ngủ trưa
Về danh sách bài học