#1CHỈN3 - Bài 15
指
Âm On:シ
Âm Kun:ゆび
指定
CHỈ ĐỊNH👉 chỉ định
指定席
CHỈ ĐỊNH TỊCH👉 chỗ ngồi đặt trước
指
CHỈ👉 ngón (tay, chân)
指輪
CHỈ LUÂN👉 nhẫn
#2ĐỊNHN3 - Bài 15
定
Âm On:テイ
定休日
ĐỊNH HƯU NHẬT👉 ngày nghỉ định kỳ
安定
AN ĐỊNH👉 ổn định, yên ổn
不安定
BẤT AN ĐỊNH👉 không ổn định
#7TRẮCN3 - Bài 15
側
Âm Kun:かわ
両側
LƯỠNG TRẮC👉 hai bên
窓側
SONG TRẮC👉 (chỗ ngồi) bên cửa sổ
右側
HỮU TRẮC👉 bên phải