#4XỈN3 - Bài 55
歯
Âm Kun:は
歯科
XỈ KHOA👉 nha khoa
歯医者
XỈ Y GIẢ👉 nha sĩ
歯
XỈ👉 răng
虫歯
TRÙNG XỈ👉 răng sâu
歯並び
XỈ TỊNH👉 hàng răng, sự sắp xếp của răng
#5TRỊN3 - Bài 55
治
Âm On:ジ, チ
Âm Kun:なお(-る), なお(-す)
政治
CHÍNH TRỊ👉 chính trị
治療
TRỊ LIỆU👉 chữa bệnh
治る
TRỊ👉 được chữa lành, khỏi
治す
TRỊ👉 chữa trị
#7TỊNHN3 - Bài 55
並
Âm Kun:なら(-ぶ), なら(-べる)
並ぶ
TỊNH👉 xếp hàng
並べる
TỊNH👉 xếp (thành) hàng, sắp xếp
歯並び
XỈ TỊNH👉 hàng răng, sự sắp xếp của răng