治

Chữ Hán 治 – Kanji JLPT N3

Âm Hán Việt:
TRỊ
Âm On:
ジ、チ、おさめる
Âm Kun:
なお(-る)、なお(-す)、なおる、なおす

Từ vựng chứa chữ 治

  • 政治せいじCHÍNH TRỊ

    chính trị

  • 治療ちりょうTRỊ LIỆU

    chữa bệnh

  • 治るなおるTRỊ

    được chữa lành, khỏi

  • 治すなおすTRỊ

    chữa trị

  • 自治会じちかいTỰ TRỊ HỘI

    hội tự quản

  • 自治体じちたいTỰ TRỊ THỂ

    chính quyền địa phương, đoàn thể tự trị

  • 国を治めるくにをおさめるQUỐC TRỊ

    trị quốc, cai trị đất nước

Chữ Hán cùng bài