#1HÔNN2 - Bài 42
婚
Âm On:コン
結婚
KẾT HÔN👉 kết hôn
婚約
HÔN ƯỚC👉 đính hôn, hôn ước
新婚
TÂN HÔN👉 tân hôn
未婚
VỊ HÔN👉 chưa kết hôn
#3TRẠNGN2 - Bài 42
状
Âm On:ジョウ
招待状
CHIÊU ĐÃI TRẠNG👉 thiệp mời, thư mời
現状
HIỆN TRẠNG👉 hiện trạng
状態
TRẠNG THÁI👉 trạng thái, tình trạng
年賀状
NIÊN HẠ TRẠNG👉 thiệp chúc tết
#4KHIẾMN2 - Bài 42
欠
Âm On:ケツ
Âm Kun:かける
欠席
KHIẾM TỊCH👉 vắng mặt
出欠
XUẤT KHIẾM👉 có mặt hay vắng mặt
欠点
KHIẾM ĐIỂM👉 khuyết điểm
#6TRỊN2 - Bài 42
治
Âm On:ジ, チ
Âm Kun:なおる, なおす
自治会
TỰ TRỊ HỘI👉 hội tự quản
政治
CHÍNH TRỊ👉 chính trị
自治体
TỰ TRỊ THỂ👉 chính quyền địa phương, đoàn thể tự trị
治す
TRỊ👉 chữa bệnh
#8CHÚCN2 - Bài 42
祝
Âm On:シュク
Âm Kun:いわう
祝日
CHÚC NHẬT👉 ngày lễ
祝う
CHÚC👉 ăn mừng, chúc mừng
お祝い
CHÚC👉 lời chúc, quà mừng
#9VŨN2 - Bài 42
舞
Âm On:ブ
Âm Kun:まう, まい
舞台
VŨ ĐÀI👉 sân khấu
舞う
VŨ👉 nhảy múa, bay lượn
お見舞い
KIẾN VŨ👉 thăm hỏi người ốm
#10LỄN2 - Bài 42
礼
Âm On:レイ, ライ
お礼
LỄ👉 lời cảm ơn, sự cảm tạ
失礼(な)
THẤT LỄ👉 thất lễ, bất lịch sự
礼儀
LỄ NGHI👉 lễ nghi, phép lịch sự
#13TRƯƠNGN2 - Bài 42
張
Âm On:チョウ
Âm Kun:はる
主張
CHỦ TRƯƠNG👉 chủ trương, ý kiến
出張
XUẤT TRƯƠNG👉 công tác
頑張る
NGOAN TRƯƠNG👉 cố gắng, nỗ lực
引っ張る
DẪN TRƯƠNG👉 lôi kéo, kéo
張る
TRƯƠNG👉 căng ra, giăng ra