#1HÌNHN2 - Bài 82
型
Âm On:ケイ
Âm Kun:かた
典型的(な)
ĐIỂN HÌNH ĐÍCH👉 mang tính điển hình
大型
ĐẠI HÌNH👉 cỡ lớn, quy mô lớn
〜型
HÌNH👉 kiểu ~, mẫu ~
#3LAON2 - Bài 82
労
Âm On:ロウ
苦労
KHỔ LAO👉 gian khổ, vất vả
ご苦労様
KHỔ LAO DẠNG👉 anh/chị đã vất vả rồi (cấp trên nói với cấp dưới)
厚生労働省
HẬU SINH LAO ĐỘNG TỈNH👉 Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
#6DỊ, DỊCHN2 - Bài 82
易
Âm On:エキ, イ
Âm Kun:やさしい
容易(な)
DUNG DỊ👉 dễ dàng
安易(な)
AN DỊ👉 dễ dãi, hời hợt
貿易
MẬU DỊCH👉 mậu dịch, thương mại
易しい
DỊ👉 dễ, đơn giản
#7NÔNGN2 - Bài 82
農
Âm On:ノウ
農業
NÔNG NGHIỆP👉 nông nghiệp
農産物
NÔNG SẢN VẬT👉 nông sản
農家
NÔNG GIA👉 nông dân, nhà nông
#8MỆNHN2 - Bài 82
命
Âm On:メイ, ミョウ
Âm Kun:いのち
命じる
MỆNH👉 ra lệnh, ban lệnh
生命
SINH MỆNH👉 sinh mệnh, tính mạng
一生懸命
NHẤT SINH HUYỀN MỆNH👉 cố gắng hết sức, liều mạng
命
MỆNH👉 mạng sống
命令
MỆNH LỆNH👉 mệnh lệnh
#11HẠIN2 - Bài 82
害
Âm On:ガイ
害
HẠI👉 có hại, mầm hại
公害
CÔNG HẠI👉 ô nhiễm môi trường (do công nghiệp)
水害
THỦY HẠI👉 nạn lụt, thủy tai
殺害
SÁT HẠI👉 sát hại