易
Chữ Hán 易 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- DỊCH
- Âm On:
- エキ、イ
- Âm Kun:
- やさ(-しい)、やさしい
Từ vựng chứa chữ 易
- 貿易ぼうえきMẬU DỊCH
mậu dịch, ngoại thương
- 易しいやさしいDỊCH
dễ dàng
- 容易(な)ようい(な)DUNG DỊ
dễ dàng
- 安易(な)あんい(な)AN DỊ
dễ dãi, hời hợt
- 簡易かんいGIẢN DỊ
giản dị, đơn giản
- 安易なあんい(な)AN DỊ
dễ dãi, nông cạn