相
Chữ Hán 相 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- TƯƠNG, TƯỚNG
- Âm On:
- ショウ、ソウ
- Âm Kun:
- あい
Từ vựng chứa chữ 相
- 相談そうだんTƯƠNG ĐÀM
bàn bạc, hội đàm
- 首相しゅしょうTHỦ TƯỚNG
thủ tướng
- 相手あいてTƯƠNG THỦ
đối phương, đối thủ, đối tác
- 〜相当〜そうとうTƯƠNG ĐƯƠNG
tương đương ~
- 外相がいしょうNGOẠI TƯỚNG
bộ trưởng ngoại giao
- 相変わらずあいかわらずTƯƠNG BIẾN
vẫn như mọi khi
- 相撲すもうTƯƠNG PHÁC
vật sumo
- 相談に乗るそうだんにのるTƯƠNG ĐÀM THỪA
cho lời khuyên, tư vấn
- 相互そうごTƯƠNG HỖ
qua lại, tương hỗ
- 相違そういTƯƠNG VI
sự khác biệt
- 相性あいしょうTƯƠNG TÍNH
sự tương thích, hợp nhau
- 真相しんそうCHÂN TƯỚNG
chân tướng, sự thật