Kanji JLPT N2 Bài 33: 商・個・相・交・効・限・全・共…

Kanji N2 - Bài 33

JLPT N2
14 Kanji
#1THƯƠNGN2 - Bài 33
商
Âm On:ショウ
商品しょうひん
THƯƠNG PHẨM
👉 hàng hóa
商店しょうてん
THƯƠNG ĐIẾM
👉 cửa hàng
商業しょうぎょう
THƯƠNG NGHIỆP
👉 thương nghiệp, buôn bán
商売しょうばい
THƯƠNG MẠI
👉 kinh doanh, buôn bán
#2CÁN2 - Bài 33
個
Âm On:コ
〜個こ
CÁ
👉 cái, chiếc (đơn vị đếm)
個人こじん
CÁ NHÂN
👉 cá nhân
個々ここ
CÁ CÁ
👉 từng cái, từng cá nhân
個別こべつ
CÁ BIỆT
👉 cá biệt, riêng biệt
#3TƯƠNG, TƯỚNGN2 - Bài 33
相
Âm On:ソウ, ショウ
Âm Kun:あい
〜相当そうとう
TƯƠNG ĐƯƠNG
👉 tương đương ~
首相しゅしょう
THỦ TƯỚNG
👉 thủ tướng
外相がいしょう
NGOẠI TƯỚNG
👉 bộ trưởng ngoại giao
相手あいて
TƯƠNG THỦ
👉 đối phương, đối tác
相変あいかわらず
TƯƠNG BIẾN
👉 vẫn như mọi khi
相撲すもう
TƯƠNG PHÁC
👉 vật sumo
#4GIAON2 - Bài 33
交
Âm On:コウ
交換こうかん
GIAO HOÁN
👉 trao đổi
交際こうさい
GIAO TẾ
👉 giao du, mối quan hệ
交通機関こうつうきかん
GIAO THÔNG CƠ QUAN
👉 phương tiện giao thông
交流こうりゅう
GIAO LƯU
👉 giao lưu
#5HIỆUN2 - Bài 33
効
Âm On:コウ
Âm Kun:きく
有効ゆうこう(な)
HỮU HIỆU
👉 có hiệu lực, hợp lệ
効きく
HIỆU
👉 có tác dụng, có hiệu quả
効果こうか
HIỆU QUẢ
👉 hiệu quả
効きき目め
HIỆU MỤC
👉 tác dụng, hiệu quả
#6HẠNN2 - Bài 33
限
Âm On:ゲン
Âm Kun:かぎる
期限きげん
KỲ HẠN
👉 thời hạn, kỳ hạn
限界げんかい
HẠN GIỚI
👉 giới hạn
限度額げんどがく
HẠN ĐỘ NGẠCH
👉 hạn mức (tiền)
〜限かぎり
HẠN
👉 chỉ giới hạn trong ~
#7TOÀNN2 - Bài 33
全
Âm On:ゼン
Âm Kun:まったく, すべて
全国ぜんこく
TOÀN QUỐC
👉 toàn quốc
完全かんぜん(な)
HOÀN TOÀN
👉 hoàn toàn
全まったく
TOÀN
👉 hoàn toàn, thực sự
全すべて
TOÀN
👉 tất cả
全ぜん〜
TOÀN
👉 toàn ~
#8CỘNGN2 - Bài 33
共
Âm On:キョウ
Âm Kun:とも
共通きょうつう
CỘNG THÔNG
👉 điểm chung, chung
〜と共ともに
CỘNG
👉 cùng với ~
#9VONGN2 - Bài 33
忘
Âm On:ボウ
Âm Kun:わすれる
忘年会ぼうねんかい
VONG NIÊN HỘI
👉 tiệc tất niên
忘わすれる
VONG
👉 quên
忘わすれ物もの
VONG VẬT
👉 đồ bỏ quên
#10KINHN2 - Bài 33
経
Âm On:ケイ
経過けいか
KINH QUÁ
👉 trải qua, quá trình
経済けいざい
KINH TẾ
👉 kinh tế
経験けいけん
KINH NGHIỆM
👉 kinh nghiệm
経理けいり
KINH LÝ
👉 kế toán
#11QUÁN2 - Bài 33
過
Âm On:カ
Âm Kun:すぎる, すごす
過去かこ
QUÁ KHỨ
👉 quá khứ
通過つうか
THÔNG QUÁ
👉 đi qua, thông qua
過すぎる
QUÁ
👉 vượt quá, qua đi
過すごす
QUÁ
👉 trải qua (thời gian)
#12TRÁCHN2 - Bài 33
責
Âm On:セキ
Âm Kun:せめる
責任せきにん
TRÁCH NHIỆM
👉 trách nhiệm
責せめる
TRÁCH
👉 đổ lỗi, trách móc
#13NHIỆMN2 - Bài 33
任
Âm On:ニン
Âm Kun:まかせる, まかす
担任たんにん
ĐẢM NHIỆM
👉 giáo viên chủ nhiệm
任まかせる
NHIỆM
👉 phó thác, giao phó
#14PHỤN2 - Bài 33
負
Âm On:フ
Âm Kun:まける, おう
負担ふたん
PHỤ ĐẢM
👉 gánh vác, chịu trách nhiệm
負まける
PHỤ
👉 thua
負おう
PHỤ
👉 gánh chịu, cõng
Về danh sách bài học