#1THƯƠNGN2 - Bài 33
商
Âm On:ショウ
商品
THƯƠNG PHẨM👉 hàng hóa
商店
THƯƠNG ĐIẾM👉 cửa hàng
商業
THƯƠNG NGHIỆP👉 thương nghiệp, buôn bán
商売
THƯƠNG MẠI👉 kinh doanh, buôn bán
#2CÁN2 - Bài 33
個
Âm On:コ
〜個
CÁ👉 cái, chiếc (đơn vị đếm)
個人
CÁ NHÂN👉 cá nhân
個々
CÁ CÁ👉 từng cái, từng cá nhân
個別
CÁ BIỆT👉 cá biệt, riêng biệt
#3TƯƠNG, TƯỚNGN2 - Bài 33
相
Âm On:ソウ, ショウ
Âm Kun:あい
〜相当
TƯƠNG ĐƯƠNG👉 tương đương ~
首相
THỦ TƯỚNG👉 thủ tướng
外相
NGOẠI TƯỚNG👉 bộ trưởng ngoại giao
相手
TƯƠNG THỦ👉 đối phương, đối tác
相変わらず
TƯƠNG BIẾN👉 vẫn như mọi khi
相撲
TƯƠNG PHÁC👉 vật sumo
#4GIAON2 - Bài 33
交
Âm On:コウ
交換
GIAO HOÁN👉 trao đổi
交際
GIAO TẾ👉 giao du, mối quan hệ
交通機関
GIAO THÔNG CƠ QUAN👉 phương tiện giao thông
交流
GIAO LƯU👉 giao lưu
#5HIỆUN2 - Bài 33
効
Âm On:コウ
Âm Kun:きく
有効(な)
HỮU HIỆU👉 có hiệu lực, hợp lệ
効く
HIỆU👉 có tác dụng, có hiệu quả
効果
HIỆU QUẢ👉 hiệu quả
効き目
HIỆU MỤC👉 tác dụng, hiệu quả
#6HẠNN2 - Bài 33
限
Âm On:ゲン
Âm Kun:かぎる
期限
KỲ HẠN👉 thời hạn, kỳ hạn
限界
HẠN GIỚI👉 giới hạn
限度額
HẠN ĐỘ NGẠCH👉 hạn mức (tiền)
〜限り
HẠN👉 chỉ giới hạn trong ~
#7TOÀNN2 - Bài 33
全
Âm On:ゼン
Âm Kun:まったく, すべて
全国
TOÀN QUỐC👉 toàn quốc
完全(な)
HOÀN TOÀN👉 hoàn toàn
全く
TOÀN👉 hoàn toàn, thực sự
全て
TOÀN👉 tất cả
全〜
TOÀN👉 toàn ~
#9VONGN2 - Bài 33
忘
Âm On:ボウ
Âm Kun:わすれる
忘年会
VONG NIÊN HỘI👉 tiệc tất niên
忘れる
VONG👉 quên
忘れ物
VONG VẬT👉 đồ bỏ quên
#10KINHN2 - Bài 33
経
Âm On:ケイ
経過
KINH QUÁ👉 trải qua, quá trình
経済
KINH TẾ👉 kinh tế
経験
KINH NGHIỆM👉 kinh nghiệm
経理
KINH LÝ👉 kế toán
#11QUÁN2 - Bài 33
過
Âm On:カ
Âm Kun:すぎる, すごす
過去
QUÁ KHỨ👉 quá khứ
通過
THÔNG QUÁ👉 đi qua, thông qua
過ぎる
QUÁ👉 vượt quá, qua đi
過ごす
QUÁ👉 trải qua (thời gian)
#13NHIỆMN2 - Bài 33
任
Âm On:ニン
Âm Kun:まかせる, まかす
担任
ĐẢM NHIỆM👉 giáo viên chủ nhiệm
任せる
NHIỆM👉 phó thác, giao phó