効
Chữ Hán 効 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- HIỆU
- Âm On:
- コウ、きく
- Âm Kun:
- きく
Từ vựng chứa chữ 効
- 有効(な)ゆうこう(な)HỮU HIỆU
có hiệu lực, hợp lệ
- 効くきくHIỆU
có tác dụng, có hiệu quả
- 効果こうかHIỆU QUẢ
hiệu quả
- 効き目ききめHIỆU MỤC
tác dụng, hiệu quả
- 薬が効くくすりがきくDƯỢC HIỆU
thuốc có tác dụng
- 効き目がないききめがないHIỆU MỤC
không có hiệu quả