交
Chữ Hán 交 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- GIAO
- Âm On:
- コウ
- Âm Kun:
- まじわる、まじえる、かわす
Từ vựng chứa chữ 交
- 交番こうばんGIAO PHIÊN
đồn cảnh sát
- 交通こうつうGIAO THÔNG
giao thông
- 交換こうかんGIAO HOÁN
đổi, trao đổi
- 交際こうさいGIAO TẾ
giao du, mối quan hệ
- 交通機関こうつうきかんGIAO THÔNG CƠ QUAN
phương tiện giao thông
- 交流こうりゅうGIAO LƯU
giao lưu
- 交わるまじわるGIAO
giao lưu, qua lại
- 交えるまじえるGIAO
trao đổi, đan xen
- 交わすかわすGIAO
trao đổi, giao ước, ký kết