#2PHÓNGN1 - Bài 32
訪
Âm On:ホウ
Âm Kun:おとずれる, たずねる
訪れる
PHÓNG👉 ghé thăm, thăm (địa điểm)
訪ねる
PHÓNG👉 đến thăm, viếng thăm
#3PHỤN1 - Bài 32
負
Âm On:フ
Âm Kun:まかす, おう
負かす
PHỤ👉 đánh bại (trong tranh luận)
負う
PHỤ👉 gánh vác, chịu trách nhiệm
#5GIAON1 - Bài 32
交
Âm On:コウ
Âm Kun:まじわる, まじえる, かわす
交わる
GIAO👉 giao lưu, qua lại
交える
GIAO👉 trao đổi, đan xen
交わす
GIAO👉 trao đổi, giao ước, ký kết
#6NGHIÊMN1 - Bài 32
厳
Âm On:ゲン, ゴン
Âm Kun:きびしい, おごそか
厳しい
NGHIÊM👉 khắc nghiệt, nghiêm khắc
厳かな
NGHIÊM👉 uy nghiêm, trang trọng
#7NHIỄMN1 - Bài 32
染
Âm On:セン
Âm Kun:しみる, そまる
染みる
NHIỄM👉 ngấm, thấm, ám (khói, mùi)
染まる
NHIỄM👉 nhuộm, bị nhiễm (màu)
#9TIÊUN1 - Bài 32
焦
Âm On:ショウ
Âm Kun:こげる, あせる
焦げる
TIÊU👉 cháy, khét
焦る
TIÊU👉 vội vàng, sốt ruột, luống cuống
#10ĐẠNN1 - Bài 32
弾
Âm On:ダン
Âm Kun:ひく, はずむ, たま
弾く
ĐẠN👉 đánh, gảy (đàn)
弾む
ĐẠN👉 nảy, rộn ràng, phấn khích
弾
ĐẠN👉 viên đạn
#11HOẠTN1 - Bài 32
滑
Âm On:カツ, コツ
Âm Kun:すべる, なめらか
滑る
HOẠT👉 trượt, trơn trượt
滑らかな
HOẠT👉 trơn tru, nhẵn nhụi
#13THỊNHN1 - Bài 32
盛
Âm On:セイ, ジョウ
Âm Kun:さかん, さかり, もる
盛んな
THỊNH👉 thịnh hành, sôi nổi, được ưa chuộng
盛り
THỊNH👉 đỉnh điểm, thời kỳ nở rộ
盛る
THỊNH👉 xới, đơm, phục vụ (món ăn)