Kanji JLPT N1 Bài 32: 平・訪・負・老・交・厳・染・潜…

Kanji N1 - Bài 32

JLPT N1
15 Kanji
#1BÌNHN1 - Bài 32
平
Âm On:ヘイ, ビョウ
Âm Kun:ひらたい, たいら
平ひらたい
BÌNH
👉 bằng phẳng, dẹt
平らなたいら(な)
BÌNH
👉 bằng phẳng, bằng
#2PHÓNGN1 - Bài 32
訪
Âm On:ホウ
Âm Kun:おとずれる, たずねる
訪おとずれる
PHÓNG
👉 ghé thăm, thăm (địa điểm)
訪たずねる
PHÓNG
👉 đến thăm, viếng thăm
#3PHỤN1 - Bài 32
負
Âm On:フ
Âm Kun:まかす, おう
負まかす
PHỤ
👉 đánh bại (trong tranh luận)
負おう
PHỤ
👉 gánh vác, chịu trách nhiệm
#4LÃON1 - Bài 32
老
Âm On:ロウ
Âm Kun:おいる, ふける
老おいる
LÃO
👉 già đi, già yếu
老ふける
LÃO
👉 già dặn, trông già đi
#5GIAON1 - Bài 32
交
Âm On:コウ
Âm Kun:まじわる, まじえる, かわす
交まじわる
GIAO
👉 giao lưu, qua lại
交まじえる
GIAO
👉 trao đổi, đan xen
交かわす
GIAO
👉 trao đổi, giao ước, ký kết
#6NGHIÊMN1 - Bài 32
厳
Âm On:ゲン, ゴン
Âm Kun:きびしい, おごそか
厳きびしい
NGHIÊM
👉 khắc nghiệt, nghiêm khắc
厳かなおごそか(な)
NGHIÊM
👉 uy nghiêm, trang trọng
#7NHIỄMN1 - Bài 32
染
Âm On:セン
Âm Kun:しみる, そまる
染しみる
NHIỄM
👉 ngấm, thấm, ám (khói, mùi)
染そまる
NHIỄM
👉 nhuộm, bị nhiễm (màu)
#8TIỀMN1 - Bài 32
潜
Âm On:セン
Âm Kun:もぐる, ひそむ
潜もぐる
TIỀM
👉 lặn, chui xuống
潜ひそむ
TIỀM
👉 ẩn nấp, ẩn náu
#9TIÊUN1 - Bài 32
焦
Âm On:ショウ
Âm Kun:こげる, あせる
焦こげる
TIÊU
👉 cháy, khét
焦あせる
TIÊU
👉 vội vàng, sốt ruột, luống cuống
#10ĐẠNN1 - Bài 32
弾
Âm On:ダン
Âm Kun:ひく, はずむ, たま
弾ひく
ĐẠN
👉 đánh, gảy (đàn)
弾はずむ
ĐẠN
👉 nảy, rộn ràng, phấn khích
弾たま
ĐẠN
👉 viên đạn
#11HOẠTN1 - Bài 32
滑
Âm On:カツ, コツ
Âm Kun:すべる, なめらか
滑すべる
HOẠT
👉 trượt, trơn trượt
滑らかななめらか(な)
HOẠT
👉 trơn tru, nhẵn nhụi
#12PHÚCN1 - Bài 32
覆
Âm On:フク
Âm Kun:おおう, くつがえす
覆おおう
PHÚC
👉 bao phủ, che đậy
覆くつがえす
PHÚC
👉 lật ngược, lật đổ
#13THỊNHN1 - Bài 32
盛
Âm On:セイ, ジョウ
Âm Kun:さかん, さかり, もる
盛んなさかん(な)
THỊNH
👉 thịnh hành, sôi nổi, được ưa chuộng
盛さかり
THỊNH
👉 đỉnh điểm, thời kỳ nở rộ
盛もる
THỊNH
👉 xới, đơm, phục vụ (món ăn)
#14ĐÃIN1 - Bài 32
怠
Âm On:タイ
Âm Kun:なまける, おこたる
怠なまける
ĐÃI
👉 lười biếng
怠おこたる
ĐÃI
👉 bỏ bê, chểnh mảng, sao nhãng
#15KHIÊUN1 - Bài 32
跳
Âm On:チョウ
Âm Kun:とぶ, はねる
跳とぶ
KHIÊU
👉 nhảy (xa, cao)
跳はねる
KHIÊU
👉 nảy lên, nhảy lên, bắn lên
Về danh sách bài học