老
Chữ Hán 老 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- LÃO
- Âm On:
- ロウ、おいる、ふける
- Âm Kun:
- おいる、ふける
Từ vựng chứa chữ 老
- 老人ろうじんLÃO NHÂN
người già
- 年老いたとしおいたNIÊN LÃO
già đi, có tuổi
- 老いるおいるLÃO
già đi, già yếu
- 老けるふけるLÃO
già dặn, trông già đi
- 老衰ろうすいLÃO SUY
sự già yếu, lão suy
người già
già đi, có tuổi
già đi, già yếu
già dặn, trông già đi
sự già yếu, lão suy