#1ÔNN2 - Bài 23
温
Âm On:オン
Âm Kun:あたたかい, あたたまる, あたためる
温度
ÔN ĐỘ👉 nhiệt độ
体温計
THỂ ÔN KẾ👉 nhiệt kế
温室
ÔN THẤT👉 nhà kính
温かい
ÔN👉 ấm áp
#2LÃNHN2 - Bài 23
冷
Âm On:レイ
Âm Kun:つめたい, ひえる, ひやす, さめる, さます
冷静(な)
LÃNH TĨNH👉 điềm tĩnh
冷たい
LÃNH👉 lạnh
冷える
LÃNH👉 trở nên lạnh
冷やす
LÃNH👉 làm lạnh
冷める
LÃNH👉 nguội đi, lạnh nhạt
冷ます
LÃNH👉 làm nguội
#3LỤCN2 - Bài 23
緑
Âm On:リョク
Âm Kun:みどり
緑茶
LỤC TRÀ👉 trà xanh
緑(色)
LỤC (SẮC)👉 màu xanh lá
新緑
TÂN LỤC👉 chồi non, màu xanh tươi
#5NGỌCN2 - Bài 23
玉
Âm Kun:たま
水玉
THỦY NGỌC👉 giọt nước
玉
NGỌC👉 quả bóng, đồng xu
十円玉
THẬP VIÊN NGỌC👉 đồng 10 yên
#6PHẢNN2 - Bài 23
返
Âm On:ヘン
Âm Kun:かえす, かえる
返事
PHẢN SỰ👉 hồi âm, trả lời
返却
PHẢN KHƯỚC👉 hoàn trả
返金
PHẢN KIM👉 hoàn tiền
返す
PHẢN👉 trả lại
#7ĐOÀNN2 - Bài 23
団
Âm On:ダン, トン
団体
ĐOÀN THỂ👉 đoàn thể, tập thể
集団
TẬP ĐOÀN👉 tập đoàn, tập thể
団地
ĐOÀN ĐỊA👉 khu chung cư
布団
BỐ ĐOÀN👉 chăn đệm Nhật
#12VỊN2 - Bài 23
未
Âm On:ミ
未定
VỊ ĐỊNH👉 chưa quyết định
未来
VỊ LAI👉 tương lai
未知
VỊ TRI👉 chưa biết
未〜
VỊ👉 chưa ~
#13MÃNN2 - Bài 23
満
Âm On:マン
Âm Kun:みちる, みたす
未満
VỊ MÃN👉 không đầy, dưới
満員
MÃN VIÊN👉 đầy người, kín chỗ
満足
MÃN TÚC👉 thỏa mãn, hài lòng
満ちる
MÃN👉 đầy, tràn