温

Chữ Hán 温 – Kanji JLPT N3

Âm Hán Việt:
ÔN
Âm On:
オン
Âm Kun:
あたた(-かい)、あたたかい、あたたまる、あたためる

Từ vựng chứa chữ 温

  • 温度おんどÔN ĐỘ

    nhiệt độ

  • 気温きおんKHÍ ÔN

    nhiệt độ ngoài trời

  • 常温じょうおんTHƯỜNG ÔN

    nhiệt độ bình thường

  • 温かいあたたかいÔN

    ấm áp

  • 体温計たいおんけいTHỂ ÔN KẾ

    nhiệt kế

  • 温室おんしつÔN THẤT

    nhà kính

Chữ Hán cùng bài