Kanji JLPT N2 Bài 46: 夢・専・史・域・祭・査・戦・争…

Kanji N2 - Bài 46

JLPT N2
34 Kanji
#1MỘNGN2 - Bài 46
夢
Âm On:ム
Âm Kun:ゆめ
夢中むちゅう
MỘNG TRUNG
👉 say sưa, miệt mài
夢ゆめ
MỘNG
👉 giấc mơ
#2CHUYÊNN2 - Bài 46
専
Âm On:セン
専門せんもん
CHUYÊN MÔN
👉 chuyên môn
専攻せんこう
CHUYÊN CÔNG
👉 chuyên ngành
専用せんよう
CHUYÊN DỤNG
👉 chuyên dụng
#3SỬN2 - Bài 46
史
Âm On:シ
歴史れきし
LỊCH SỬ
👉 lịch sử
〜史し
SỬ
👉 lịch sử ~
#4VỰCN2 - Bài 46
域
Âm On:イキ
区域くいき
KHU VỰC
👉 khu vực
地域ちいき
ĐỊA VỰC
👉 vùng, địa phương
#5TẾN2 - Bài 46
祭
Âm On:サイ
Âm Kun:まつり
祭日さいじつ
TẾ NHẬT
👉 ngày lễ
(お)祭まつり
TẾ
👉 lễ hội
〜祭さい
TẾ
👉 lễ hội ~
#6TRAN2 - Bài 46
査
Âm On:サ
検査けんさ
KIỂM TRA
👉 kiểm tra
審査しんさ
THẨM TRA
👉 thẩm tra
調査ちょうさ
ĐIỀU TRA
👉 điều tra
#7CHIẾNN2 - Bài 46
戦
Âm On:セン
Âm Kun:たたかう
〜戦せん
CHIẾN
👉 trận ~, cuộc chiến ~
戦争せんそう
CHIẾN TRANH
👉 chiến tranh
大戦たいせん
ĐẠI CHIẾN
👉 đại chiến
戦たたかう
CHIẾN
👉 chiến đấu
#8TRANHN2 - Bài 46
争
Âm On:ソウ
Âm Kun:あらそう
競争きょうそう
CẠNH TRANH
👉 cạnh tranh
争あらそう
TRANH
👉 tranh giành, cạnh tranh
#9TƯỚNGN2 - Bài 46
将
Âm On:ショウ
将来しょうらい
TƯỚNG LAI
👉 tương lai
将棋しょうぎ
TƯỚNG KỲ
👉 cờ tướng Nhật (Shogi)
#10KIỀUN2 - Bài 46
橋
Âm On:キョウ
Âm Kun:はし
歩道橋ほどうきょう
BỘ ĐẠO KIỀU
👉 cầu vượt dành cho người đi bộ
橋はし
KIỀU
👉 cây cầu
鉄橋てっきょう
THIẾT KIỀU
👉 cầu sắt
架かけ橋はし
GIÁ KIỀU
👉 cầu nối
#11TĂNGN2 - Bài 46
憎
Âm Kun:にくい, にくむ, にくしみ, にくらしい
憎にくい
TĂNG
👉 đáng ghét
憎にくしみ
TĂNG
👉 sự căm ghét
憎にくむ
TĂNG
👉 ghét, căm thù
憎にくらしい
TĂNG
👉 đáng ghét, ghê tởm
#12SÁTN2 - Bài 46
殺
Âm On:サツ
Âm Kun:ころす
自殺じさつ
TỰ SÁT
👉 tự sát
殺ころす
SÁT
👉 giết
#13BIN2 - Bài 46
悲
Âm On:ヒ
Âm Kun:かなしい, かなしむ
悲観ひかん
BI QUAN
👉 bi quan
悲かなしい
BI
👉 buồn bã
悲かなしむ
BI
👉 đau buồn, than khóc
#14SỈN2 - Bài 46
恥
Âm Kun:はじ, はずかしい
恥はじ
SỈ
👉 sự xấu hổ
恥はずかしい
SỈ
👉 xấu hổ
#15CẢMN2 - Bài 46
感
Âm On:カン
感かんじる
CẢM
👉 cảm thấy
感心かんしん(な)
CẢM TÂM
👉 đáng khâm phục
感情かんじょう
CẢM TÌNH
👉 tình cảm, cảm xúc
感動かんどう
CẢM ĐỘNG
👉 cảm động
#16CẦUN2 - Bài 46
球
Âm On:キュウ
Âm Kun:たま
地球ちきゅう
ĐỊA CẦU
👉 trái đất
野球やきゅう
DÃ CẦU
👉 bóng chày
電球でんきゅう
ĐIỆN CẦU
👉 bóng đèn
球たま
CẦU
👉 quả bóng, hình cầu
#17HÒAN2 - Bài 46
和
Âm On:ワ
平和へいわ
BÌNH HÒA
👉 hòa bình
和式わしき
HÒA THỨC
👉 kiểu Nhật
#18ÁIN2 - Bài 46
愛
Âm On:アイ
愛あい
ÁI
👉 tình yêu
愛情あいじょう
ÁI TÌNH
👉 tình cảm, tình yêu
愛あいする
ÁI
👉 yêu
#19TRỌNGN2 - Bài 46
仲
Âm Kun:なか
仲なか
TRỌNG
👉 mối quan hệ
仲間なかま
TRỌNG GIAN
👉 bạn bè, đồng bọn
#20LƯƠNGN2 - Bài 46
良
Âm On:リョウ
Âm Kun:よい
改良かいりょう
CẢI LƯƠNG
👉 cải thiện, cải tiến
良よい
LƯƠNG
👉 tốt
#21PHÚCN2 - Bài 46
腹
Âm On:フク
Âm Kun:はら
腹痛ふくつう
PHÚC THỐNG
👉 đau bụng
#22BỐIN2 - Bài 46
背
Âm Kun:せ
背中せなか
BỐI TRUNG
👉 lưng
#23TỨCN2 - Bài 46
息
Âm On:ソク
Âm Kun:いき
休息きゅうそく
HƯU TỨC
👉 nghỉ ngơi
息いき
TỨC
👉 hơi thở
息子むすこ
TỨC TỬ
👉 con trai
#24HUYẾTN2 - Bài 46
血
Âm On:ケツ
Âm Kun:ち
高血圧こうけつあつ
CAO HUYẾT ÁP
👉 huyết áp cao
血ち
HUYẾT
👉 máu
#25ÁPN2 - Bài 46
圧
Âm On:アツ
圧力あつりょく
ÁP LỰC
👉 áp lực
#26TẠNGN2 - Bài 46
臓
Âm On:ゾウ
心臓しんぞう
TÂM TẠNG
👉 trái tim
内臓ないぞう
NỘI TẠNG
👉 nội tạng
#27DỊCHN2 - Bài 46
液
Âm On:エキ
血液けつえき
HUYẾT DỊCH
👉 máu
#28TỴN2 - Bài 46
鼻
Âm On:ビ
Âm Kun:はな
耳鼻科じびか
NHĨ TỴ KHOA
👉 khoa tai mũi họng
鼻はな
TỴ
👉 mũi
鼻水はなみず
TỴ THỦY
👉 nước mũi
#29HẤPN2 - Bài 46
吸
Âm On:キュウ
Âm Kun:すう
呼吸こきゅう
HÔ HẤP
👉 hô hấp
吸収きゅうしゅう
HẤP THU
👉 hấp thụ
吸すう
HẤP
👉 hít, hút
#30MIÊNN2 - Bài 46
眠
Âm On:ミン
Âm Kun:ねむい, ねむる
睡眠すいみん
THỤY MIÊN
👉 giấc ngủ
眠ねむい
MIÊN
👉 buồn ngủ
眠ねむる
MIÊN
👉 ngủ
居眠いねむり
CƯ MIÊN
👉 ngủ gật
#31DỤCN2 - Bài 46
欲
Âm On:ヨク
Âm Kun:ほしい
食欲しょくよく
THỰC DỤC
👉 sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
欲張よくばり
DỤC TRƯƠNG
👉 tham lam
欲ほしい
DỤC
👉 muốn
#32BÌN2 - Bài 46
疲
Âm Kun:つかれる
疲つかれる
BÌ
👉 mệt mỏi
#33VỊN2 - Bài 46
胃
Âm On:イ
胃い
VỊ
👉 dạ dày
胃腸いちょう
VỊ TRÀNG
👉 dạ dày và ruột
#34HUNGN2 - Bài 46
胸
Âm Kun:むね
胸むね
HUNG
👉 ngực
Về danh sách bài học