#2CHUYÊNN2 - Bài 46
専
Âm On:セン
専門
CHUYÊN MÔN👉 chuyên môn
専攻
CHUYÊN CÔNG👉 chuyên ngành
専用
CHUYÊN DỤNG👉 chuyên dụng
#7CHIẾNN2 - Bài 46
戦
Âm On:セン
Âm Kun:たたかう
〜戦
CHIẾN👉 trận ~, cuộc chiến ~
戦争
CHIẾN TRANH👉 chiến tranh
大戦
ĐẠI CHIẾN👉 đại chiến
戦う
CHIẾN👉 chiến đấu
#10KIỀUN2 - Bài 46
橋
Âm On:キョウ
Âm Kun:はし
歩道橋
BỘ ĐẠO KIỀU👉 cầu vượt dành cho người đi bộ
橋
KIỀU👉 cây cầu
鉄橋
THIẾT KIỀU👉 cầu sắt
架け橋
GIÁ KIỀU👉 cầu nối
#11TĂNGN2 - Bài 46
憎
Âm Kun:にくい, にくむ, にくしみ, にくらしい
憎い
TĂNG👉 đáng ghét
憎しみ
TĂNG👉 sự căm ghét
憎む
TĂNG👉 ghét, căm thù
憎らしい
TĂNG👉 đáng ghét, ghê tởm
#15CẢMN2 - Bài 46
感
Âm On:カン
感じる
CẢM👉 cảm thấy
感心(な)
CẢM TÂM👉 đáng khâm phục
感情
CẢM TÌNH👉 tình cảm, cảm xúc
感動
CẢM ĐỘNG👉 cảm động
#16CẦUN2 - Bài 46
球
Âm On:キュウ
Âm Kun:たま
地球
ĐỊA CẦU👉 trái đất
野球
DÃ CẦU👉 bóng chày
電球
ĐIỆN CẦU👉 bóng đèn
球
CẦU👉 quả bóng, hình cầu
#30MIÊNN2 - Bài 46
眠
Âm On:ミン
Âm Kun:ねむい, ねむる
睡眠
THỤY MIÊN👉 giấc ngủ
眠い
MIÊN👉 buồn ngủ
眠る
MIÊN👉 ngủ
居眠り
CƯ MIÊN👉 ngủ gật
#31DỤCN2 - Bài 46
欲
Âm On:ヨク
Âm Kun:ほしい
食欲
THỰC DỤC👉 sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
欲張り
DỤC TRƯƠNG👉 tham lam
欲しい
DỤC👉 muốn