Kanji JLPT N2 Bài 74: 筒・卒・績・論・志・述・構・遅…

Kanji N2 - Bài 74

JLPT N2
14 Kanji
#1ĐỒNGN2 - Bài 74
筒
Âm On:トウ
Âm Kun:つつ
封筒ふうとう
PHONG ĐỒNG
👉 phong bì
水筒すいとう
THỦY ĐỒNG
👉 bình nước
筒つつ
ĐỒNG
👉 ống
#2TỐTN2 - Bài 74
卒
Âm On:ソツ
卒業そつぎょう
TỐT NGHIỆP
👉 tốt nghiệp
卒業証明書そつぎょうしょうめいしょ
TỐT NGHIỆP CHỨNG MINH THƯ
👉 bằng tốt nghiệp
#3TÍCHN2 - Bài 74
績
Âm On:セキ
成績せいせき
THÀNH TÍCH
👉 thành tích
実績じっせき
THỰC TÍCH
👉 thành tích thực tế
業績ぎょうせき
NGHIỆP TÍCH
👉 thành tựu, thành tích kinh doanh
#4LUẬNN2 - Bài 74
論
Âm On:ロン
論文ろんぶん
LUẬN VĂN
👉 luận văn
結論けつろん
KẾT LUẬN
👉 kết luận
議論ぎろん
NGHỊ LUẬN
👉 thảo luận, tranh luận
論ろんじる
LUẬN
👉 tranh luận, bàn luận
#5CHÍN2 - Bài 74
志
Âm On:シ
志望しぼう
CHÍ VỌNG
👉 nguyện vọng
意志いし
Ý CHÍ
👉 ý chí
#6THUẬTN2 - Bài 74
述
Âm On:ジュツ
Âm Kun:のべる
記述きじゅつ
KÝ THUẬT
👉 ghi chép, mô tả
前述ぜんじゅつ
TIỀN THUẬT
👉 kể trên, đã nói ở trước
口述こうじゅつ
KHẨU THUẬT
👉 truyền miệng, nói miệng
述のべる
THUẬT
👉 bày tỏ, trình bày
#7CẤUN2 - Bài 74
構
Âm On:コウ
Âm Kun:かまう
結構けっこう
KẾT CẤU
👉 tốt, đủ, khá
構成こうせい
CẤU THÀNH
👉 cấu thành, cấu tạo
構内こうない
CẤU NỘI
👉 khuôn viên, trong sân
構かまう
CẤU
👉 bận tâm, để ý
#8TRÌN2 - Bài 74
遅
Âm On:チ
Âm Kun:おそい, おくれる
遅刻ちこく
TRÌ KHẮC
👉 đến muộn
遅おそい
TRÌ
👉 muộn, chậm
遅おくれる
TRÌ
👉 trễ, muộn
#9GIẢN2 - Bài 74
仮
Âm On:カ
Âm Kun:かり
仮名かな
GIẢ DANH
👉 chữ Kana
振ふり仮名がな
CHẤN GIẢ DANH
👉 chữ Furigana (chữ kana ghi chú cách đọc)
仮定かてい
GIẢ ĐỊNH
👉 giả định
仮かり
GIẢ
👉 giả sử, tạm thời
#10KỶN2 - Bài 74
机
Âm Kun:つくえ
机つくえ
KỶ
👉 cái bàn
#11SÁCHN2 - Bài 74
冊
Âm On:サツ
〜冊さつ
SÁCH
👉 ~ cuốn, quyển
冊子さっし
SÁCH TỬ
👉 cuốn sách nhỏ, tập tài liệu
#12THÁIN2 - Bài 74
採
Âm On:サイ
Âm Kun:とる
採点さいてん
THÁI ĐIỂM
👉 chấm điểm
採集さいしゅう
THÁI TẬP
👉 thu thập, hái lượm
採用さいよう
THÁI DỤNG
👉 tuyển dụng, áp dụng
採とる
THÁI
👉 hái, lấy, chấp nhận
#13NÔNGN2 - Bài 74
濃
Âm On:ノウ
Âm Kun:こい
濃度のうど
NÔNG ĐỘ
👉 nồng độ
濃こい
NÔNG
👉 đậm, đặc
#14BÚTN2 - Bài 74
筆
Âm On:ヒツ
Âm Kun:ふで
鉛筆えんぴつ
DUYÊN BÚT
👉 bút chì
筆記ひっき
BÚT KÝ
👉 ghi chép, viết tay
筆者ひっしゃ
BÚT GIẢ
👉 tác giả
筆ふで
BÚT
👉 bút lông
Về danh sách bài học