Kanji JLPT N2 Bài 24: 設・換・向・停・暖・除・湿・標…

Kanji N2 - Bài 24

JLPT N2
14 Kanji
#1THIẾTN2 - Bài 24
設
Âm On:セツ
設定せってい
THIẾT ĐỊNH
👉 cài đặt, thiết lập
設計せっけい
THIẾT KẾ
👉 thiết kế
設備せつび
THIẾT BỊ
👉 thiết bị
#2HOÁNN2 - Bài 24
換
Âm On:カン
Âm Kun:かえる, かわる
換気かんき
HOÁN KHÍ
👉 thông gió, hoán khí
運転切換うんてんきりかえ
VẬN CHUYỂN THIẾT HOÁN
👉 chuyển chế độ vận hành
乗のり換かえ
THỪA HOÁN
👉 đổi tàu xe
#3HƯỚNGN2 - Bài 24
向
Âm On:コウ
Âm Kun:むく, むける, むかう, むこう
風向ふうこう
PHONG HƯỚNG
👉 hướng gió
向むかい
HƯỚNG
👉 đối diện
向むこう
HƯỚNG
👉 phía bên kia
#4ĐÌNHN2 - Bài 24
停
Âm On:テイ
停止ていし
ĐÌNH CHỈ
👉 dừng lại, đình chỉ
停電ていでん
ĐÌNH ĐIỆN
👉 mất điện
停車ていしゃ
ĐÌNH XA
👉 dừng xe
#5NOÃNN2 - Bài 24
暖
Âm On:ダン
Âm Kun:あたたかい, あたたまる, あたためる
暖房だんぼう
NOÃN PHÒNG
👉 máy sưởi, lò sưởi
温暖おんだん(な)
ÔN NOÃN
👉 ấm áp, ôn hòa
暖あたたかい
NOÃN
👉 ấm áp
#6TRỪN2 - Bài 24
除
Âm On:ジョ, ジ
Âm Kun:のぞく
除湿じょしつ
TRỪ THẤP
👉 hút ẩm
掃除そうじ
TẢO TRỪ
👉 dọn dẹp, quét tước
除のぞく
TRỪ
👉 loại trừ, bỏ ra
#7THẤPN2 - Bài 24
湿
Âm On:シツ
Âm Kun:しめる
湿度しつど
THẤP ĐỘ
👉 độ ẩm
湿気しっけ
THẤP KHÍ
👉 hơi ẩm
湿しめる
THẤP
👉 ẩm ướt
#8TIÊUN2 - Bài 24
標
Âm On:ヒョウ
標準ひょうじゅん
TIÊU CHUẨN
👉 tiêu chuẩn
目標もくひょう
MỤC TIÊU
👉 mục tiêu
標本ひょうほん
TIÊU BẢN
👉 tiêu bản, mẫu vật
#9BỘIN2 - Bài 24
倍
Âm On:バイ
倍ばい
BỘI
👉 gấp đôi
〜倍ばい
BỘI
👉 gấp ~ lần
#10QUYỂNN2 - Bài 24
巻
Âm On:カン
Âm Kun:まく
〜巻かん
QUYỂN
👉 tập... (sách)
巻まく
QUYỂN
👉 cuộn, quấn
巻まき戻もどし
QUYỂN LỆ
👉 tua lại
#11LỤCN2 - Bài 24
録
Âm On:ロク
録画ろくが
LỤC HỌA
👉 ghi hình
録音ろくおん
LỤC ÂM
👉 ghi âm
#12LƯỢNGN2 - Bài 24
量
Âm On:リョウ
Âm Kun:はかる
音量おんりょう
ÂM LƯỢNG
👉 âm lượng
風量ふうりょう
PHONG LƯỢNG
👉 lượng gió
分量ぶんりょう
PHÂN LƯỢNG
👉 phân lượng, liều lượng
数量すうりょう
SỐ LƯỢNG
👉 số lượng
量はかる
LƯỢNG
👉 cân, đo (trọng lượng)
#13DỰN2 - Bài 24
予
Âm On:ヨ
予定よてい
DỰ ĐỊNH
👉 dự định
予習よしゅう
DỰ TẬP
👉 chuẩn bị bài, học trước
予備よび
DỰ BỊ
👉 dự phòng, dự bị
予算よさん
DỰ TOÁN
👉 ngân sách, dự toán
予約よやく
DỰ ƯỚC
👉 đặt trước, hẹn trước
#14ƯỚCN2 - Bài 24
約
Âm On:ヤク
予約よやく
DỰ ƯỚC
👉 đặt trước, hẹn trước
約やく〜
ƯỚC
👉 khoảng ~
約束やくそく
ƯỚC THÚC
👉 lời hứa, cuộc hẹn
Về danh sách bài học