#2HOÁNN2 - Bài 24
換
Âm On:カン
Âm Kun:かえる, かわる
換気
HOÁN KHÍ👉 thông gió, hoán khí
運転切換
VẬN CHUYỂN THIẾT HOÁN👉 chuyển chế độ vận hành
乗り換え
THỪA HOÁN👉 đổi tàu xe
#3HƯỚNGN2 - Bài 24
向
Âm On:コウ
Âm Kun:むく, むける, むかう, むこう
風向
PHONG HƯỚNG👉 hướng gió
向かい
HƯỚNG👉 đối diện
向こう
HƯỚNG👉 phía bên kia
#5NOÃNN2 - Bài 24
暖
Âm On:ダン
Âm Kun:あたたかい, あたたまる, あたためる
暖房
NOÃN PHÒNG👉 máy sưởi, lò sưởi
温暖(な)
ÔN NOÃN👉 ấm áp, ôn hòa
暖かい
NOÃN👉 ấm áp
#6TRỪN2 - Bài 24
除
Âm On:ジョ, ジ
Âm Kun:のぞく
除湿
TRỪ THẤP👉 hút ẩm
掃除
TẢO TRỪ👉 dọn dẹp, quét tước
除く
TRỪ👉 loại trừ, bỏ ra
#8TIÊUN2 - Bài 24
標
Âm On:ヒョウ
標準
TIÊU CHUẨN👉 tiêu chuẩn
目標
MỤC TIÊU👉 mục tiêu
標本
TIÊU BẢN👉 tiêu bản, mẫu vật
#12LƯỢNGN2 - Bài 24
量
Âm On:リョウ
Âm Kun:はかる
音量
ÂM LƯỢNG👉 âm lượng
風量
PHONG LƯỢNG👉 lượng gió
分量
PHÂN LƯỢNG👉 phân lượng, liều lượng
数量
SỐ LƯỢNG👉 số lượng
量る
LƯỢNG👉 cân, đo (trọng lượng)
#13DỰN2 - Bài 24
予
Âm On:ヨ
予定
DỰ ĐỊNH👉 dự định
予習
DỰ TẬP👉 chuẩn bị bài, học trước
予備
DỰ BỊ👉 dự phòng, dự bị
予算
DỰ TOÁN👉 ngân sách, dự toán
予約
DỰ ƯỚC👉 đặt trước, hẹn trước