Kanji JLPT N2 Bài 64: 辺・察・役・美・術・坂・寺・湾…

Kanji N2 - Bài 64

JLPT N2
14 Kanji
#1BIÊNN2 - Bài 64
辺
Âm On:ヘン
Âm Kun:あたり
この辺へん
BIÊN
👉 quanh đây, vùng này
周辺しゅうへん
CHU BIÊN
👉 xung quanh, vùng lân cận
辺あたり
BIÊN
👉 vùng lân cận, quanh
海辺うみべ
HẢI BIÊN
👉 bãi biển, bờ biển
#2SÁTN2 - Bài 64
察
Âm On:サツ
警察けいさつ
CẢNH SÁT
👉 cảnh sát
診察しんさつ
CHẨN SÁT
👉 khám bệnh
#3DỊCHN2 - Bài 64
役
Âm On:ヤク, エキ
役所やくしょ
DỊCH SỞ
👉 cơ quan nhà nước, ủy ban
役目やくめ
DỊCH MỤC
👉 vai trò, nhiệm vụ
役者やくしゃ
DỊCH GIẢ
👉 diễn viên
現役げんえき
HIỆN DỊCH
👉 đương chức, tại ngũ
#4MỸN2 - Bài 64
美
Âm On:ビ
Âm Kun:うつくしい
美人びじん
MỸ NHÂN
👉 người đẹp, mỹ nhân
美容びよう
MỸ DUNG
👉 sắc đẹp, làm đẹp
美うつくしい
MỸ
👉 đẹp
#5THUẬTN2 - Bài 64
術
Âm On:ジュツ
美術びじゅつ
MỸ THUẬT
👉 mỹ thuật
技術ぎじゅつ
KỸ THUẬT
👉 kỹ thuật
手術しゅじゅつ
THỦ THUẬT
👉 phẫu thuật
芸術げいじゅつ
NGHỆ THUẬT
👉 nghệ thuật
#6PHẢNN2 - Bài 64
坂
Âm Kun:さか
坂さか
PHẢN
👉 dốc
〜坂ざか
PHẢN
👉 dốc ~
#7TỰN2 - Bài 64
寺
Âm On:ジ
Âm Kun:てら
〜寺じ
TỰ
👉 chùa ~
寺院じいん
TỰ VIỆN
👉 chùa chiền, tự viện
寺てら
TỰ
👉 ngôi chùa
#8LOANN2 - Bài 64
湾
Âm On:ワン
湾わん
LOAN
👉 vịnh
〜湾わん
LOAN
👉 vịnh ~
湾岸わんがん
LOAN NGẠN
👉 ven vịnh, bờ vịnh
#9ĐẢON2 - Bài 64
島
Âm On:トウ
Âm Kun:しま
〜島とう
ĐẢO
👉 đảo ~
半島はんとう
BÁN ĐẢO
👉 bán đảo
列島れっとう
LIỆT ĐẢO
👉 quần đảo
島しま
ĐẢO
👉 hòn đảo
#10NGẠNN2 - Bài 64
岸
Âm On:ガン
Âm Kun:きし
海岸かいがん
HẢI NGẠN
👉 bờ biển
岸きし
NGẠN
👉 bờ (sông, biển)
川岸かわぎし
XUYÊN NGẠN
👉 bờ sông
#11VIÊNN2 - Bài 64
園
Âm On:エン
公園こうえん
CÔNG VIÊN
👉 công viên
動物園どうぶつえん
ĐỘNG VẬT VIÊN
👉 sở thú
遊園地ゆうえんち
DU VIÊN ĐỊA
👉 khu vui chơi
〜園えん
VIÊN
👉 vườn ~, công viên ~
#12HỒN2 - Bài 64
湖
Âm On:コ
Âm Kun:みずうみ
〜湖こ
HỒ
👉 hồ ~
湖みずうみ
HỒ
👉 cái hồ
#13THÀNHN2 - Bài 64
城
Âm On:ジョウ
Âm Kun:しろ
〜城じょう
THÀNH
👉 thành ~
城しろ
THÀNH
👉 tòa thành, lâu đài
#14CỐCN2 - Bài 64
谷
Âm On:コク
Âm Kun:たに
渓谷けいこく
KHÊ CỐC
👉 thung lũng, khe núi
谷たに
CỐC
👉 thung lũng
谷間たにま
CỐC GIAN
👉 khe nứt, thung lũng hẹp
谷川たにがわ
CỐC XUYÊN
👉 suối trong thung lũng
Về danh sách bài học