Kanji JLPT N2 Bài 85: 批・評・判・臣・賢・勇・敬・似…

Kanji N2 - Bài 85

JLPT N2
13 Kanji
#1PHÊN2 - Bài 85
批
Âm On:ヒ
批判ひはん
PHÊ PHÁN
👉 phê phán, chỉ trích
批評ひひょう
PHÊ BÌNH
👉 phê bình
#2BÌNHN2 - Bài 85
評
Âm On:ヒョウ
評価ひょうか
BÌNH GIÁ
👉 đánh giá
評判ひょうばん
BÌNH PHÁN
👉 danh tiếng, bình luận
#3PHÁNN2 - Bài 85
判
Âm On:ハン, バン
判断はんだん
PHÁN ĐOẠN
👉 phán đoán
裁判さいばん
TÀI PHÁN
👉 xét xử, tòa án
#4THẦNN2 - Bài 85
臣
Âm On:シン, ジン
大臣だいじん
ĐẠI THẦN
👉 bộ trưởng
総理大臣そうりだいじん
TỔNG LÝ ĐẠI THẦN
👉 thủ tướng
#5HIỀNN2 - Bài 85
賢
Âm On:ケン
Âm Kun:かしこい
賢明けんめい(な)
HIỀN MINH
👉 hiền minh, sáng suốt
賢かしこい
HIỀN
👉 khôn ngoan, thông minh
#6DŨNGN2 - Bài 85
勇
Âm On:ユウ
Âm Kun:いさましい
勇気ゆうき
DŨNG KHÍ
👉 dũng khí
勇いさましい
DŨNG
👉 dũng mãnh, dũng cảm
#7KÍNHN2 - Bài 85
敬
Âm On:ケイ
Âm Kun:うやまう
敬意けいい
KÍNH Ý
👉 kính ý, sự tôn kính
敬語けいご
KÍNH NGỮ
👉 kính ngữ
敬うやまう
KÍNH
👉 tôn kính, kính trọng
#8TỰN2 - Bài 85
似
Âm On:ジ
Âm Kun:にる
似合にあう
TỰ HỢP
👉 hợp, vừa vặn
似顔絵にがおえ
TỰ NHAN HỘI
👉 tranh chân dung
似にる
TỰ
👉 giống
#9PHẠMN2 - Bài 85
犯
Âm On:ハン
Âm Kun:おかす
犯人はんにん
PHẠM NHÂN
👉 thủ phạm, phạm nhân
犯罪はんざい
PHẠM TỘI
👉 tội phạm
犯おかす
PHẠM
👉 vi phạm, gây ra (tội)
#10TÔNN2 - Bài 85
孫
Âm On:ソン
Âm Kun:まご
子孫しそん
TỬ TÔN
👉 con cháu, hậu duệ
孫まご
TÔN
👉 cháu
#11NƯƠNGN2 - Bài 85
娘
Âm Kun:むすめ
娘むすめ
NƯƠNG
👉 con gái
孫娘まごむすめ
TÔN NƯƠNG
👉 cháu gái
#12GIÁCN2 - Bài 85
覚
Âm On:カク
Âm Kun:おぼえる, さます, さめる
感覚かんかく
CẢM GIÁC
👉 cảm giác
覚おぼえる
GIÁC
👉 ghi nhớ, thuộc
目めを覚さます
MỤC GIÁC
👉 đánh thức, làm cho tỉnh giấc
目めが覚さめる
MỤC GIÁC
👉 thức dậy, tỉnh giấc
#13MẠON2 - Bài 85
帽
Âm On:ボウ
帽子ぼうし
MẠO TỬ
👉 mũ, nón
Về danh sách bài học