覚

Chữ Hán 覚 – Kanji JLPT N2

Âm Hán Việt:
GIÁC
Âm On:
カク
Âm Kun:
おぼえる、さます、さめる

Từ vựng chứa chữ 覚

  • 感覚かんかくCẢM GIÁC

    cảm giác

  • 覚えるおぼえるGIÁC

    ghi nhớ, thuộc

  • 目を覚ますめをさますMỤC GIÁC

    đánh thức, làm cho tỉnh giấc

  • 目が覚めるめがさめるMỤC GIÁC

    thức dậy, tỉnh giấc

Chữ Hán cùng bài