#3TĨNHN2 - Bài 11
静
Âm On:セイ
Âm Kun:しずか, しずまる
安静(な)
AN TĨNH👉 yên tĩnh
静か
TĨNH👉 yên tĩnh
静まる
TĨNH👉 trở nên yên tĩnh
#4NGUYN2 - Bài 11
危
Âm On:キ
Âm Kun:あぶない, あやうい
危ない
NGUY👉 nguy hiểm
危険(な)
NGUY HIỂM👉 nguy hiểm
危うい
NGUY👉 nguy hiểm, suýt chết
#6QUANN2 - Bài 11
関
Âm On:カン
Âm Kun:かかわる
関心
QUAN TÂM👉 quan tâm
関わる
QUAN👉 liên quan tới
(〜に)関する
QUAN👉 liên quan đến
#7HỆN2 - Bài 11
係
Âm On:ケイ
Âm Kun:かかり
関係
QUAN HỆ👉 quan hệ
係
HỆ👉 người phụ trách
係員
HỆ VIÊN👉 nhân viên phụ trách
#8LẠCN2 - Bài 11
落
Âm On:ラク
Âm Kun:おちる, おとす
転落
CHUYỂN LẠC👉 rơi xuống
落第
LẠC ĐỆ👉 thi trượt, ở lại lớp
落ちる
LẠC👉 rơi, rụng
落とす
LẠC👉 đánh rơi
落石
LẠC THẠCH👉 đá rơi
#9THẠCHN2 - Bài 11
石
Âm On:セキ, シャク
Âm Kun:いし
落石
LẠC THẠCH👉 đá rơi
磁石
TỪ THẠCH👉 nam châm, la bàn
石
THẠCH👉 hòn đá