#1THỰN2 - Bài 41
署
Âm On:ショ
署名
THỰ DANH👉 chữ ký
部署
BỘ THỰ👉 cương vị, phòng ban
税務署
THUẾ VỤ THỰ👉 cơ quan thuế
消防署
TIÊU PHÒNG THỰ👉 trạm cứu hỏa
#3LẠIN2 - Bài 41
頼
Âm On:ライ
Âm Kun:たのむ, たのもしい, たよる
信頼
TÍN LẠI👉 tin cậy, tín nhiệm
頼む
LẠI👉 nhờ vả, yêu cầu
頼もしい
LẠI👉 đáng tin cậy
頼る
LẠI👉 dựa dẫm, ỷ lại
頼りない
LẠI👉 không đáng tin, vô dụng
#4PHỦN2 - Bài 41
府
Âm On:フ
都道府県
ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆN👉 các tỉnh thành (của Nhật Bản)
京都府
KINH ĐÔ PHỦ👉 Phủ Kyoto
#7VỌNGN2 - Bài 41
望
Âm On:ボウ, モウ
Âm Kun:のぞむ
失望
THẤT VỌNG👉 thất vọng
望遠鏡
VỌNG VIỄN KÍNH👉 kính viễn vọng
望む
VỌNG👉 mong muốn, kỳ vọng
#8THÂNN2 - Bài 41
申
Âm On:シン
Âm Kun:もうす
申請
THÂN THỈNH👉 thỉnh cầu, xin (cấp giấy tờ)
申す
THÂN👉 nói, được gọi là (khiêm nhường ngữ)
申し込み
THÂN VÀO👉 đăng ký
申し上げる
THÂN THƯỢNG👉 nói, bày tỏ (khiêm nhường ngữ)
#11TÍNHN2 - Bài 41
性
Âm On:セイ, ショウ
性別
TÍNH BIỆT👉 giới tính
性質
TÍNH CHẤT👉 tính chất
安全性
AN TOÀN TÍNH👉 tính an toàn
可能性
KHẢ NĂNG TÍNH👉 tính khả thi, khả năng
男性
NAM TÍNH👉 nam giới, đàn ông
女性
NỮ TÍNH👉 nữ giới, phụ nữ
#12TRẠCHN2 - Bài 41
宅
Âm On:タク
お宅
TRẠCH👉 nhà (của người khác - kính ngữ)
自宅
TỰ TRẠCH👉 nhà mình
住宅
TRÚ TRẠCH👉 nhà ở, chỗ ở
帰宅
QUY TRẠCH👉 về nhà
#13CẦNN2 - Bài 41
勤
Âm On:キン, ゴン
Âm Kun:つとめる, つとまる
勤務
CẦN VỤ👉 làm việc, công vụ
出勤
XUẤT CẦN👉 đi làm
通勤
THÔNG CẦN👉 đi làm (từ nhà tới nơi làm việc)
勤める
CẦN👉 làm việc, đảm nhiệm