頼

Chữ Hán 頼 – Kanji JLPT N2

Âm Hán Việt:
LẠI
Âm On:
ライ
Âm Kun:
たのむ、たのもしい、たよる

Từ vựng chứa chữ 頼

  • 信頼しんらいTÍN LẠI

    tin cậy, tín nhiệm

  • 頼むたのむLẠI

    nhờ vả, yêu cầu

  • 頼もしいたのもしいLẠI

    đáng tin cậy

  • 頼るたよるLẠI

    dựa dẫm, ỷ lại

  • 頼りないたよりないLẠI

    không đáng tin, vô dụng

Chữ Hán cùng bài