#1ĐẮCN2 - Bài 61
得
Âm On:トク
Âm Kun:える, うる
得
ĐẮC👉 lợi ích, lãi
納得
NẠP ĐẮC👉 lý giải, đồng ý
得る
ĐẮC👉 đạt được, thu được
心得る
TÂM ĐẮC👉 thấu hiểu, am hiểu
#2CÁON2 - Bài 61
告
Âm On:コク
Âm Kun:つげる
広告
QUẢNG CÁO👉 quảng cáo
警告
CẢNH CÁO👉 cảnh cáo
報告
BÁO CÁO👉 báo cáo
告げる
CÁO👉 thông báo, báo hiệu
#3THUẾN2 - Bài 61
税
Âm On:ゼイ
税金
THUẾ KIM👉 tiền thuế
税関
THUẾ QUAN👉 hải quan
消費税
TIÊU PHÍ THUẾ👉 thuế tiêu dùng
課税
KHÓA THUẾ👉 đánh thuế
#6SIÊUN2 - Bài 61
超
Âm On:チョウ
Âm Kun:こえる, こす
超〜
SIÊU👉 siêu ~, quá ~
超える
SIÊU👉 vượt quá
超過
SIÊU QUÁ👉 vượt quá, thặng dư
超す
SIÊU👉 làm cho vượt qua, băng qua
#7QUÂNN2 - Bài 61
均
Âm On:キン
平均
BÌNH QUÂN👉 trung bình
均一
QUÂN NHẤT👉 đồng nhất, đồng giá
均等
QUÂN ĐẲNG👉 cân đối, đồng đều
#10TƯỢNGN2 - Bài 61
象
Âm On:ショウ, ゾウ
印象
ẤN TƯỢNG👉 ấn tượng
対象
ĐỐI TƯỢNG👉 đối tượng
現象
HIỆN TƯỢNG👉 hiện tượng
象
TƯỢNG👉 con voi
#11TỔN2 - Bài 61
組
Âm On:ソ
Âm Kun:くみ
組織
TỔ CHỨC👉 tổ chức
番組
PHIÊN TỔ👉 chương trình (TV)
組み合わせ
TỔ HỢP👉 sự kết hợp, ghép lại
組合
TỔ HỢP👉 công đoàn, tổ hợp
#12TRỊN2 - Bài 61
値
Âm On:チ
Âm Kun:ね, あたい
価値
GIÁ TRỊ👉 giá trị
数値
SỐ TRỊ👉 giá trị bằng số
値段
TRỊ ĐOẠN👉 giá cả
値
TRỊ👉 giá trị, xứng đáng
#13MỘN2 - Bài 61
募
Âm On:ボ
Âm Kun:つのる
募集
MỘ TẬP👉 chiêu mộ, tuyển dụng
募金
MỘ KIM👉 quyên tiền, gây quỹ
応募
ỨNG MỘ👉 ứng tuyển, đăng ký
募る
MỘ👉 chiêu mộ, ngày càng mạnh