#1NẠNN2 - Bài 35
難
Âm On:ナン
Âm Kun:かたい, むずかしい
避難
TỊ NẠN👉 sơ tán, tị nạn
困難(な)
KHỐN NẠN👉 khó khăn
〜し難い
NẠN👉 khó làm ~
難しい
NẠN👉 khó, khó tính
#2HUẤNN2 - Bài 35
訓
Âm On:クン
教訓
GIÁO HUẤN👉 bài học, giáo huấn
訓練
HUẤN LUYỆN👉 huấn luyện, luyện tập
訓読み
HUẤN ĐỘC👉 âm Kun (âm Nhật)
#5GIAN2 - Bài 35
加
Âm On:カ
Âm Kun:くわえる, くわわる
参加
THAM GIA👉 tham gia
加速
GIA TỐC👉 gia tốc, làm nhanh thêm
加える
GIA👉 thêm vào
加わる
GIA👉 gia nhập, tăng thêm
#6DIÊNN2 - Bài 35
延
Âm On:エン
Âm Kun:のびる, のばす
延期
DIÊN KỲ👉 trì hoãn
延長
DIÊN TRƯỜNG👉 kéo dài
延びる
DIÊN👉 giãn ra, kéo dài (tự động từ)
延ばす
DIÊN👉 hoãn, kéo dài ra (tha động từ)
#7ĐOẠNN2 - Bài 35
断
Âm On:ダン
Âm Kun:ことわる
断水
ĐOẠN THỦY👉 cúp nước
断定
ĐOẠN ĐỊNH👉 kết luận, phán đoán
横断
HOÀNH ĐOẠN👉 băng qua
断る
ĐOẠN👉 từ chối
#8QUẢNN2 - Bài 35
管
Âm On:カン
Âm Kun:くだ
水道管
THỦY ĐẠO QUẢN👉 ống nước
管理
QUẢN LÝ👉 quản lý
保管
BẢO QUẢN👉 bảo quản
管
QUẢN👉 ống
#9KÝN2 - Bài 35
記
Âm On:キ
Âm Kun:しるす
日記
NHẬT KÝ👉 nhật ký
記入
KÝ NHẬP👉 điền vào, ghi vào
記号
KÝ HIỆU👉 ký hiệu
記事
KÝ SỰ👉 bài báo, phóng sự
下記
HẠ KÝ👉 dưới đây
記す
KÝ👉 ghi chép lại
#10MÊN2 - Bài 35
迷
Âm On:メイ
Âm Kun:まよう
迷惑
MÊ HOẶC👉 phiền phức
迷信
MÊ TÍN👉 mê tín
迷う
MÊ👉 lạc đường, lúng túng
迷子
MÊ TỬ👉 trẻ lạc
#12NGUYỆNN2 - Bài 35
願
Âm On:ガン
Âm Kun:ねがう
願書
NGUYỆN THƯ👉 đơn xin, đơn nguyện vọng
願う
NGUYỆN👉 mong muốn, cầu mong