Kanji JLPT N2 Bài 13: 営・放・押・準・備・定・流・清…

Kanji N2 - Bài 13

JLPT N2
12 Kanji
#1DOANHN2 - Bài 13
営
Âm On:エイ
営業えいぎょう
DOANH NGHIỆP
👉 kinh doanh, doanh nghiệp
#2PHÓNGN2 - Bài 13
放
Âm On:ホウ
Âm Kun:はなす, はなれる
放送ほうそう
PHÓNG TỐNG
👉 phát thanh, phát sóng
開放かいほう
KHAI PHÓNG
👉 sự mở cửa, tự do
放はなす
PHÓNG
👉 buông tay, thả ra
#3ÁPN2 - Bài 13
押
Âm Kun:おす, おさえる
押おす
ÁP
👉 ấn, đẩy
押おし入いれ
ÁP NHẬP
👉 tủ âm tường kiểu Nhật
押おさえる
ÁP
👉 giữ chặt, đè xuống
#4CHUẨNN2 - Bài 13
準
Âm On:ジュン
準備じゅんび
CHUẨN BỊ
👉 chuẩn bị
水準すいじゅん
THỦY CHUẨN
👉 tiêu chuẩn, mức độ
準急じゅんきゅう
CHUẨN CẤP
👉 tàu tốc hành thường (chậm hơn tàu tốc hành)
準決勝じゅんけっしょう
CHUẨN QUYẾT THẮNG
👉 bán kết
#5BỊN2 - Bài 13
備
Âm On:ビ
Âm Kun:そなえる
備品びひん
BỊ PHẨM
👉 thiết bị, đồ dự phòng
備そなえる
BỊ
👉 chuẩn bị, phòng bị
備そなえ付つけ(の)
BỊ PHÓ
👉 được trang bị sẵn, lắp đặt sẵn
#6ĐỊNHN2 - Bài 13
定
Âm On:テイ, ジョウ
定員ていいん
ĐỊNH VIÊN
👉 sức chứa, số người quy định
定食ていしょく
ĐỊNH THỰC
👉 suất ăn, cơm phần
定休日ていきゅうび
ĐỊNH HƯU NHẬT
👉 ngày nghỉ định kỳ
定規じょうぎ
ĐỊNH QUY
👉 thước kẻ
#7LƯUN2 - Bài 13
流
Âm On:リュウ
Âm Kun:ながれる, ながす
流行りゅうこう
LƯU HÀNH
👉 lưu hành, thịnh hành, mốt
流ながれる
LƯU
👉 chảy, trôi
流ながす
LƯU
👉 làm cho chảy đi, xả (nước)
#8THANHN2 - Bài 13
清
Âm On:セイ
Âm Kun:きよい
清書せいしょ
THANH THƯ
👉 bản chép lại sạch sẽ
清流せいりゅう
THANH LƯU
👉 dòng suối trong
清きよい
THANH
👉 trong sạch, tinh khiết
#9TẢON2 - Bài 13
掃
Âm On:ソウ
Âm Kun:はく
清掃せいそう
THANH TẢO
👉 quét tước, dọn dẹp
掃はく
TẢO
👉 quét
#10BẾN2 - Bài 13
閉
Âm On:ヘイ
Âm Kun:とじる, しめる, しまる
閉会へいかい
BẾ HỘI
👉 bế mạc
閉店へいてん
BẾ ĐIẾM
👉 đóng cửa hàng
閉しまる
BẾ
👉 đóng, bị đóng
閉しめる
BẾ
👉 đóng (cửa, sách...)
閉とじる
BẾ
👉 gập, nhắm, đóng
#11ĐIỂMN2 - Bài 13
点
Âm On:テン
点てん
ĐIỂM
👉 điểm
〜点てん
ĐIỂM
👉 ... điểm
欠点けってん
KHUYẾT ĐIỂM
👉 khuyết điểm
点検てんけん
ĐIỂM KIỂM
👉 kiểm tra, điểm kiểm
#12KIỂMN2 - Bài 13
検
Âm On:ケン
検問けんもん
KIỂM VẤN
👉 tra hỏi, kiểm vấn
点検てんけん
ĐIỂM KIỂM
👉 kiểm tra, điểm kiểm
Về danh sách bài học