定

Từ vựng chứa chữ 定

  • 定休日ていきゅうびĐỊNH HƯU NHẬT

    ngày nghỉ định kỳ

  • 安定あんていAN ĐỊNH

    ổn định, yên ổn

  • 不安定ふあんていBẤT AN ĐỊNH

    không ổn định

  • 定員ていいんĐỊNH VIÊN

    sức chứa, số người quy định

  • 定食ていしょくĐỊNH THỰC

    suất ăn, cơm phần

  • 定規じょうぎĐỊNH QUY

    thước kẻ

  • 定めるさだめるĐỊNH

    xác định, quy định

  • 案の定あんのじょうÁN ĐỊNH

    quả nhiên, đúng như dự đoán

  • 勘定かんじょうKHÁM ĐỊNH

    thanh toán, tính tiền

Chữ Hán cùng bài