Kanji JLPT N2 Bài 51: 傾・横・湯・恐・原・因・置・寝…

Kanji N2 - Bài 51

JLPT N2
14 Kanji
#1KHUYNHN2 - Bài 51
傾
Âm On:ケイ
Âm Kun:かたむける, かたむく
傾向けいこう
KHUYNH HƯỚNG
👉 khuynh hướng, xu hướng
傾かたむく
KHUYNH
👉 nghiêng, ngả
傾かたむける
KHUYNH
👉 làm cho nghiêng
#2HOÀNHN2 - Bài 51
横
Âm On:オウ
Âm Kun:よこ
横転おうてん
HOÀNH CHUYỂN
👉 lật ngửa, đổ ngang
横よこ
HOÀNH
👉 bề ngang, bên cạnh
横断歩道おうだんほどう
HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO
👉 vạch qua đường cho người đi bộ
#3THANGN2 - Bài 51
湯
Âm On:トウ
Âm Kun:ゆ
熱湯ねっとう
NHIỆT THANG
👉 nước sôi
湯飲ゆのみ
THANG ẨM
👉 chén uống trà
湯ゆ
THANG
👉 nước nóng
湯気ゆげ
THANG KHÍ
👉 hơi nước
#4KHỦNGN2 - Bài 51
恐
Âm On:キョウ
Âm Kun:おそれる, おそろしい
恐怖きょうふ
KHỦNG BỐ
👉 sợ hãi, khủng bố
恐おそれ
KHỦNG
👉 mối lo ngại, nỗi sợ
恐おそろしい
KHỦNG
👉 đáng sợ, kinh khủng
恐おそれ入いります
KHỦNG NHẬP
👉 xin thất lễ, xin lỗi (khi làm phiền)
#5NGUYÊNN2 - Bài 51
原
Âm On:ゲン
Âm Kun:はら
原料げんりょう
NGUYÊN LIỆU
👉 nguyên liệu
野原のはら
DÃ NGUYÊN
👉 cánh đồng, thảo nguyên
原因げんいん
NGUYÊN NHÂN
👉 nguyên nhân
原産げんさん
NGUYÊN SẢN
👉 xuất xứ, nguyên sản
#6NHÂNN2 - Bài 51
因
Âm On:イン
原因げんいん
NGUYÊN NHÂN
👉 nguyên nhân
要因よういん
YẾU NHÂN
👉 nguyên nhân chính, yếu tố
#7TRÍN2 - Bài 51
置
Âm On:チ
Âm Kun:おく
位置いち
VỊ TRÍ
👉 vị trí
置おく
TRÍ
👉 đặt, để
装置そうち
TRANG TRÍ
👉 thiết bị, lắp đặt
物置ものおき
VẬT TRÍ
👉 phòng chứa đồ, nhà kho
#8TẨMN2 - Bài 51
寝
Âm On:シン
Âm Kun:ねる
寝室しんしつ
TẨM THẤT
👉 phòng ngủ
寝ねる
TẨM
👉 ngủ
寝坊ねぼう
TẨM PHƯỜNG
👉 ngủ nướng, ngủ quên
昼寝ひるね
TRÚ TẨM
👉 ngủ trưa
#9NHIỆTN2 - Bài 51
熱
Âm On:ネツ
Âm Kun:あつい
熱ねつ
NHIỆT
👉 nhiệt độ, bị sốt
熱中ねっちゅう
NHIỆT TRUNG
👉 say mê, nhiệt tình
熱心ねっしん(な)
NHIỆT TÂM
👉 nhiệt tâm, say sưa
熱あつい
NHIỆT
👉 nóng (cảm giác khi chạm)
#10THIÊUN2 - Bài 51
焼
Âm On:ショウ
Âm Kun:やく, やける
燃焼ねんしょう
NHIÊN THIÊU
👉 đốt cháy, sự cháy
焼やく
THIÊU
👉 nướng, đốt
焼やける
THIÊU
👉 bị cháy, được nướng chín
#11XÚCN2 - Bài 51
触
Âm On:ショク
Âm Kun:ふれる, さわる
接触せっしょく
TIẾP XÚC
👉 tiếp xúc
感触かんしょく
CẢM XÚC
👉 cảm xúc, xúc giác
触ふれる
XÚC
👉 chạm vào, nhắc đến
触さわる
XÚC
👉 sờ, chạm
#12ĐĂNGN2 - Bài 51
灯
Âm On:トウ
灯油とうゆ
ĐĂNG DU
👉 dầu hỏa
蛍光灯けいこうとう
HUỲNH QUANG ĐĂNG
👉 đèn huỳnh quang
灯台とうだい
ĐĂNG ĐÀI
👉 hải đăng
電灯でんとう
ĐIỆN ĐĂNG
👉 đèn điện
#13DUN2 - Bài 51
油
Âm On:ユ
Âm Kun:あぶら
石油せきゆ
THẠCH DU
👉 thạch dầu, dầu mỏ
原油げんゆ
NGUYÊN DU
👉 dầu thô
油断ゆだん
DU ĐOẠN
👉 lơ đễnh, cẩu thả
油あぶら
DU
👉 dầu
#14DƯN2 - Bài 51
余
Âm On:ヨ
Âm Kun:あまる
余分よぶん(な)
DƯ PHÂN
👉 phần thừa, thừa thãi
余計よけい(な)
DƯ KẾ
👉 dư thừa, không cần thiết
余裕よゆう
DƯ DỤ
👉 phần dư, thong thả (thời gian, tiền bạc)
余あまる
DƯ
👉 dư thừa, còn sót lại
Về danh sách bài học