#1KHUYNHN2 - Bài 51
傾
Âm On:ケイ
Âm Kun:かたむける, かたむく
傾向
KHUYNH HƯỚNG👉 khuynh hướng, xu hướng
傾く
KHUYNH👉 nghiêng, ngả
傾ける
KHUYNH👉 làm cho nghiêng
#2HOÀNHN2 - Bài 51
横
Âm On:オウ
Âm Kun:よこ
横転
HOÀNH CHUYỂN👉 lật ngửa, đổ ngang
横
HOÀNH👉 bề ngang, bên cạnh
横断歩道
HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO👉 vạch qua đường cho người đi bộ
#3THANGN2 - Bài 51
湯
Âm On:トウ
Âm Kun:ゆ
熱湯
NHIỆT THANG👉 nước sôi
湯飲み
THANG ẨM👉 chén uống trà
湯
THANG👉 nước nóng
湯気
THANG KHÍ👉 hơi nước
#4KHỦNGN2 - Bài 51
恐
Âm On:キョウ
Âm Kun:おそれる, おそろしい
恐怖
KHỦNG BỐ👉 sợ hãi, khủng bố
恐れ
KHỦNG👉 mối lo ngại, nỗi sợ
恐ろしい
KHỦNG👉 đáng sợ, kinh khủng
恐れ入ります
KHỦNG NHẬP👉 xin thất lễ, xin lỗi (khi làm phiền)
#5NGUYÊNN2 - Bài 51
原
Âm On:ゲン
Âm Kun:はら
原料
NGUYÊN LIỆU👉 nguyên liệu
野原
DÃ NGUYÊN👉 cánh đồng, thảo nguyên
原因
NGUYÊN NHÂN👉 nguyên nhân
原産
NGUYÊN SẢN👉 xuất xứ, nguyên sản
#7TRÍN2 - Bài 51
置
Âm On:チ
Âm Kun:おく
位置
VỊ TRÍ👉 vị trí
置く
TRÍ👉 đặt, để
装置
TRANG TRÍ👉 thiết bị, lắp đặt
物置
VẬT TRÍ👉 phòng chứa đồ, nhà kho
#8TẨMN2 - Bài 51
寝
Âm On:シン
Âm Kun:ねる
寝室
TẨM THẤT👉 phòng ngủ
寝る
TẨM👉 ngủ
寝坊
TẨM PHƯỜNG👉 ngủ nướng, ngủ quên
昼寝
TRÚ TẨM👉 ngủ trưa
#9NHIỆTN2 - Bài 51
熱
Âm On:ネツ
Âm Kun:あつい
熱
NHIỆT👉 nhiệt độ, bị sốt
熱中
NHIỆT TRUNG👉 say mê, nhiệt tình
熱心(な)
NHIỆT TÂM👉 nhiệt tâm, say sưa
熱い
NHIỆT👉 nóng (cảm giác khi chạm)
#10THIÊUN2 - Bài 51
焼
Âm On:ショウ
Âm Kun:やく, やける
燃焼
NHIÊN THIÊU👉 đốt cháy, sự cháy
焼く
THIÊU👉 nướng, đốt
焼ける
THIÊU👉 bị cháy, được nướng chín
#11XÚCN2 - Bài 51
触
Âm On:ショク
Âm Kun:ふれる, さわる
接触
TIẾP XÚC👉 tiếp xúc
感触
CẢM XÚC👉 cảm xúc, xúc giác
触れる
XÚC👉 chạm vào, nhắc đến
触る
XÚC👉 sờ, chạm
#12ĐĂNGN2 - Bài 51
灯
Âm On:トウ
灯油
ĐĂNG DU👉 dầu hỏa
蛍光灯
HUỲNH QUANG ĐĂNG👉 đèn huỳnh quang
灯台
ĐĂNG ĐÀI👉 hải đăng
電灯
ĐIỆN ĐĂNG👉 đèn điện
#13DUN2 - Bài 51
油
Âm On:ユ
Âm Kun:あぶら
石油
THẠCH DU👉 thạch dầu, dầu mỏ
原油
NGUYÊN DU👉 dầu thô
油断
DU ĐOẠN👉 lơ đễnh, cẩu thả
油
DU👉 dầu