余
Chữ Hán 余 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- DƯ
- Âm On:
- ヨ
- Âm Kun:
- あまる
Từ vựng chứa chữ 余
- 余分(な)よぶん(な)DƯ PHÂN
phần thừa, thừa thãi
- 余計(な)よけい(な)DƯ KẾ
dư thừa, không cần thiết
- 余裕よゆうDƯ DỤ
phần dư, thong thả (thời gian, tiền bạc)
- 余るあまるDƯ
dư thừa, còn sót lại
- 余暇よかDƯ HẠ
thời gian rảnh rỗi