Kanji JLPT N2 Bài 43: 浅・君・久・互・追・伸・皆・暮…

Kanji N2 - Bài 43

JLPT N2
14 Kanji
#1THIỂNN2 - Bài 43
浅
Âm On:セン
Âm Kun:あさい
浅あさい
THIỂN
👉 nông, cạn
浅あさましい
THIỂN
👉 đáng xấu hổ, hèn hạ
浅草あさくさ
THIỂN THẢO
👉 Asakusa (tên địa danh)
#2QUÂNN2 - Bài 43
君
Âm On:クン
Âm Kun:きみ
〜君くん
QUÂN
👉 bé ~, cậu ~ (hậu tố cho nam)
君きみ
QUÂN
👉 em, mày, cậu
#3CỬUN2 - Bài 43
久
Âm On:キュウ
Âm Kun:ひさしい
永久えいきゅう
VĨNH CỬU
👉 vĩnh cửu
久ひさしぶり
CỬU
👉 đã lâu không gặp
#4HỖN2 - Bài 43
互
Âm On:ゴ
Âm Kun:たがい
相互そうご
TƯƠNG HỖ
👉 tương hỗ, lẫn nhau
交互こうご
GIAO HỖ
👉 luân phiên, thay phiên
お互たがいに
HỖ
👉 cùng nhau, lẫn nhau
#5TRUYN2 - Bài 43
追
Âm On:ツイ
Âm Kun:おう
追加ついか
TRUY GIA
👉 thêm vào, bổ sung
追伸ついしん
TRUY THÂN
👉 tái bút
追おい越こす
TRUY VIỆT
👉 vượt qua
追おう
TRUY
👉 đuổi theo
追おい付つく
TRUY PHÓ
👉 đuổi kịp
#6THÂNN2 - Bài 43
伸
Âm On:シン
Âm Kun:のびる, のばす
伸のびる
THÂN
👉 lớn lên, kéo dài (tự động từ)
伸のばす
THÂN
👉 kéo dài ra, để dài (tha động từ)
伸のびをする
THÂN
👉 vươn vai
#7GIAIN2 - Bài 43
皆
Âm Kun:みな
皆みな
GIAI
👉 tất cả, mọi người
皆みなさん
GIAI
👉 mọi người
#8MỘN2 - Bài 43
暮
Âm On:ボ
Âm Kun:くれる, くらす
お歳暮せいぼ
TUẾ MỘ
👉 quà cuối năm
暮くれ
MỘ
👉 cuối năm
暮くらす
MỘ
👉 sinh sống
夕暮ゆうぐれ
TỊCH MỘ
👉 hoàng hôn, chiều tối
#9QUÁNN2 - Bài 43
慣
Âm On:カン
Âm Kun:なれる, ならす
習慣しゅうかん
TẬP QUÁN
👉 thói quen, tập quán
慣なれる
QUÁN
👉 quen với
#10HOẠTN2 - Bài 43
活
Âm On:カツ
生活せいかつ
SINH HOẠT
👉 sinh hoạt, cuộc sống
活字かつじ
HOẠT TỰ
👉 chữ in
活用かつよう
HOẠT DỤNG
👉 tận dụng, ứng dụng
活発かっぱつ(な)
HOẠT PHÁT
👉 hoạt bát, năng động
#11LUYẾNN2 - Bài 43
恋
Âm On:レン
Âm Kun:こい, こいしい
恋愛れんあい
LUYẾN ÁI
👉 tình yêu
恋人こいびと
LUYẾN NHÂN
👉 người yêu
恋こい
LUYẾN
👉 tình yêu
恋こいしい
LUYẾN
👉 nhớ nhung, da diết
#12KIỆNN2 - Bài 43
健
Âm On:ケン
Âm Kun:すこやか
健在けんざい
KIỆN TẠI
👉 khỏe mạnh, bình an
健全けんぜん(な)
KIỆN TOÀN
👉 lành mạnh, kiện toàn
健やかな
KIỆN
👉 khỏe mạnh
#13KHANGN2 - Bài 43
康
Âm On:コウ
健康けんこう
KIỆN KHANG
👉 sức khỏe
健康保険証けんこうほけんしょう
KIỆN KHANG BẢO HIỂM CHỨNG
👉 thẻ bảo hiểm y tế
#14KỲN2 - Bài 43
祈
Âm On:キ
Âm Kun:いのる
祈願きがん
KỲ NGUYỆN
👉 cầu nguyện
祈いのる
KỲ
👉 cầu nguyện
祈いのり
KỲ
👉 lời cầu nguyện
Về danh sách bài học