#1THIỂNN2 - Bài 43
浅
Âm On:セン
Âm Kun:あさい
浅い
THIỂN👉 nông, cạn
浅ましい
THIỂN👉 đáng xấu hổ, hèn hạ
浅草
THIỂN THẢO👉 Asakusa (tên địa danh)
#4HỖN2 - Bài 43
互
Âm On:ゴ
Âm Kun:たがい
相互
TƯƠNG HỖ👉 tương hỗ, lẫn nhau
交互
GIAO HỖ👉 luân phiên, thay phiên
お互いに
HỖ👉 cùng nhau, lẫn nhau
#5TRUYN2 - Bài 43
追
Âm On:ツイ
Âm Kun:おう
追加
TRUY GIA👉 thêm vào, bổ sung
追伸
TRUY THÂN👉 tái bút
追い越す
TRUY VIỆT👉 vượt qua
追う
TRUY👉 đuổi theo
追い付く
TRUY PHÓ👉 đuổi kịp
#6THÂNN2 - Bài 43
伸
Âm On:シン
Âm Kun:のびる, のばす
伸びる
THÂN👉 lớn lên, kéo dài (tự động từ)
伸ばす
THÂN👉 kéo dài ra, để dài (tha động từ)
伸びをする
THÂN👉 vươn vai
#8MỘN2 - Bài 43
暮
Âm On:ボ
Âm Kun:くれる, くらす
お歳暮
TUẾ MỘ👉 quà cuối năm
暮れ
MỘ👉 cuối năm
暮らす
MỘ👉 sinh sống
夕暮れ
TỊCH MỘ👉 hoàng hôn, chiều tối
#10HOẠTN2 - Bài 43
活
Âm On:カツ
生活
SINH HOẠT👉 sinh hoạt, cuộc sống
活字
HOẠT TỰ👉 chữ in
活用
HOẠT DỤNG👉 tận dụng, ứng dụng
活発(な)
HOẠT PHÁT👉 hoạt bát, năng động
#11LUYẾNN2 - Bài 43
恋
Âm On:レン
Âm Kun:こい, こいしい
恋愛
LUYẾN ÁI👉 tình yêu
恋人
LUYẾN NHÂN👉 người yêu
恋
LUYẾN👉 tình yêu
恋しい
LUYẾN👉 nhớ nhung, da diết
#12KIỆNN2 - Bài 43
健
Âm On:ケン
Âm Kun:すこやか
健在
KIỆN TẠI👉 khỏe mạnh, bình an
健全(な)
KIỆN TOÀN👉 lành mạnh, kiện toàn
健やか
KIỆN👉 khỏe mạnh