#1BƯUN2 - Bài 16
郵
Âm On:ユウ
郵便
BƯU TIỆN👉 bưu điện, thư từ
郵送
BƯU TỐNG👉 gửi bằng bưu điện
郵便局
BƯU TIỆN CỤC👉 bưu điện
#7SƠN2 - Bài 16
初
Âm On:ショ
Âm Kun:はじめ, はじめて, はつ
初診
SƠ CHẨN👉 khám bệnh lần đầu
初めて
SƠ👉 lần đầu tiên
初恋
SƠ LUYẾN👉 mối tình đầu
初雪
SƠ TUYẾT👉 tuyết đầu mùa
#8TÁIN2 - Bài 16
再
Âm On:サイ, サ
Âm Kun:ふたたび
再診
TÁI CHẨN👉 tái khám
再生
TÁI SINH👉 tái sinh, tái chế
再来年
TÁI LAI NIÊN👉 năm sau nữa
再び
TÁI👉 lại một lần nữa
#15KHÁNN2 - Bài 16
看
Âm On:カン
看板
KHÁN BẢN👉 biển hiệu
看病
KHÁN BỆNH👉 chăm sóc bệnh nhân
看護師
KHÁN HỘ SƯ👉 y tá, điều dưỡng
#16BẢNN2 - Bài 16
板
Âm On:ハン, バン
Âm Kun:いた
黒板
HẮC BẢN👉 bảng đen
案内板
ÁN NỘI BẢN👉 biển hướng dẫn
板
BẢN👉 tấm ván
#18THÀNHN2 - Bài 16
成
Âm On:セイ, ジョウ
Âm Kun:なる
成分
THÀNH PHÂN👉 thành phần
成人式
THÀNH NHÂN THỨC👉 lễ trưởng thành