初
Chữ Hán 初 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- SƠ
- Âm On:
- ショ、ハツ
- Âm Kun:
- はじ(-め)、はじ(-めて)、はじめ、はじめて、はつ
Từ vựng chứa chữ 初
- 最初さいしょTỐI SƠ
đầu tiên, ban đầu
- 初めはじめSƠ
lúc đầu, ban đầu
- 初級しょきゅうSƠ CẤP
sơ cấp
- 初めてはじめてSƠ
lần đầu tiên
- 初診しょしんSƠ CHẨN
khám bệnh lần đầu
- 初恋はつこいSƠ LUYẾN
mối tình đầu
- 初雪はつゆきSƠ TUYẾT
tuyết đầu mùa
- 初公開はつこうかいSƠ CÔNG KHAI
công khai lần đầu
- 初舞台はつぶたいSƠ VŨ ĐÀI
diễn lần đầu, ra mắt