泊

Từ vựng chứa chữ 泊

  • 宿泊しゅくはくTÚC BẠC

    sự lưu trú, trọ lại

  • 泊まるとまるBẠC

    trọ lại, dừng chân

  • 泊めるとめるBẠC

    cho trọ lại, giữ lại qua đêm

  • 〜泊〜はくBẠC

    ~ đêm (lưu trú)

  • 1泊・2泊いっぱく・にはくBẠC

    1 đêm, 2 đêm (trọ lại)

  • 友人宅に泊まるゆうじんたくにとまるHỮU NHÂN TRẠCH BẠC

    trọ lại nhà bạn

  • 船が港に泊まるふねがみなとにとまるTHUYỀN CẢNG BẠC

    tàu neo ở cảng

  • とまる夜の回数とまるよるのかいすうDẠ HỒI SỐ

    số đêm lưu trú

  • 2泊3日の旅行にはくみっかのりょこうNHỊ BẠC TAM NHẬT LỮ HÀNH

    chuyến du lịch 3 ngày 2 đêm

Chữ Hán cùng bài