Kanji JLPT N2 Bài 63: 泉・宿・季・豊・富・迎・泊・居…

Kanji N2 - Bài 63

JLPT N2
14 Kanji
#1TUYỀNN2 - Bài 63
泉
Âm On:セン
Âm Kun:いずみ
温泉おんせん
ÔN TUYỀN
👉 suối nước nóng
泉いずみ
TUYỀN
👉 con suối, nguồn
#2TÚCN2 - Bài 63
宿
Âm On:シュク
Âm Kun:やど
宿題しゅくだい
TÚC ĐỀ
👉 bài tập về nhà
下宿げしょく
HẠ TÚC
👉 nhà trọ, ở trọ
宿やど
TÚC
👉 chỗ trọ, nhà trọ
#3QUÝN2 - Bài 63
季
Âm On:キ
季節きせつ
QUÝ TIẾT
👉 mùa, thời tiết
四季しき
TỨ QUÝ
👉 bốn mùa
冬季とうき
ĐÔNG QUÝ
👉 mùa đông
#4PHONGN2 - Bài 63
豊
Âm On:ホウ
Âm Kun:ゆたか
豊作ほうさく
PHONG TÁC
👉 mùa màng bội thu
豊かな
PHONG
👉 phong phú, dư dật
豊富ほうふ(な)
PHONG PHÚ
👉 phong phú, đa dạng
#5PHÚN2 - Bài 63
富
Âm On:フ
Âm Kun:とむ, とみ
富士山ふじさん
PHÚ SĨ SƠN
👉 núi Phú Sĩ
富とむ
PHÚ
👉 giàu có, phong phú
富とみ
PHÚ
👉 của cải, sự giàu có
#6NGHÊNHN2 - Bài 63
迎
Âm On:ゲイ
Âm Kun:むかえる
送迎そうげい
TỐNG NGHÊNH
👉 việc đưa đón
歓迎かんげい
HOAN NGHÊNH
👉 hoan nghênh, chào đón
迎むかえる
NGHÊNH
👉 nghênh đón, đón tiếp
出迎でむかえ
XUẤT NGHÊNH
👉 đi đón
#7BẠCN2 - Bài 63
泊
Âm On:ハク
Âm Kun:とまる, とめる
〜泊はく
BẠC
👉 ~ đêm (lưu trú)
宿泊しゅくはく
TÚC BẠC
👉 trọ lại, ngủ lại
泊とまる
BẠC
👉 trọ lại, dừng lại
#8CƯN2 - Bài 63
居
Âm On:キョ
Âm Kun:いる
入居にゅうきょ
NHẬP CƯ
👉 nhập cư, dọn vào ở
居間いま
CƯ GIAN
👉 phòng khách
居眠いねむり
CƯ MIÊN
👉 ngủ gật
居いる
CƯ
👉 ở, có mặt
#9TRÚCN2 - Bài 63
築
Âm On:チク
築ちく〜年ねん
TRÚC NIÊN
👉 xây dựng được ~ năm
建築けんちく
KIẾN TRÚC
👉 kiến trúc
#10GIÁCN2 - Bài 63
角
Âm On:カク
Âm Kun:かど
方角ほうがく
PHƯƠNG GIÁC
👉 phương hướng
三角さんかく
TAM GIÁC
👉 hình tam giác
角度かくど
GIÁC ĐỘ
👉 góc độ
角かど
GIÁC
👉 góc (đường)
#11ĐỒN2 - Bài 63
徒
Âm On:ト
生徒せいと
SINH ĐỒ
👉 học sinh
徒歩とほ
ĐỒ BỘ
👉 đi bộ
#12ĐIỆPN2 - Bài 63
畳
Âm On:ジョウ
Âm Kun:たたむ, たたみ
畳たたみ
ĐIỆP
👉 chiếu Tatami
〜畳じょう
ĐIỆP
👉 ~ chiếu (đơn vị đo diện tích)
畳たたむ
ĐIỆP
👉 gấp, gập
#13MỄN2 - Bài 63
米
Âm On:ベイ, マイ
Âm Kun:こめ
欧米おうべい
ÂU MỄ
👉 Âu Mỹ
新米しんまい
TÂN MỄ
👉 gạo mới / lính mới, người mới
平米へいべい
BÌNH MỄ
👉 mét vuông
米こめ
MỄ
👉 gạo
#14GIẢIN2 - Bài 63
解
Âm On:カイ
Âm Kun:とく
解説かいせつ
GIẢI THUYẾT
👉 giải thích, chú giải
解決かいけつ
GIẢI QUYẾT
👉 giải quyết
解放かいほう
GIẢI PHÓNG
👉 giải phóng
解散かいさん
GIẢI TÁN
👉 giải tán
解約かいやく
GIẢI ƯỚC
👉 hủy bỏ hợp đồng
解とく
GIẢI
👉 giải đáp, cởi bỏ
Về danh sách bài học