#2TÚCN2 - Bài 63
宿
Âm On:シュク
Âm Kun:やど
宿題
TÚC ĐỀ👉 bài tập về nhà
下宿
HẠ TÚC👉 nhà trọ, ở trọ
宿
TÚC👉 chỗ trọ, nhà trọ
#4PHONGN2 - Bài 63
豊
Âm On:ホウ
Âm Kun:ゆたか
豊作
PHONG TÁC👉 mùa màng bội thu
豊か
PHONG👉 phong phú, dư dật
豊富(な)
PHONG PHÚ👉 phong phú, đa dạng
#5PHÚN2 - Bài 63
富
Âm On:フ
Âm Kun:とむ, とみ
富士山
PHÚ SĨ SƠN👉 núi Phú Sĩ
富む
PHÚ👉 giàu có, phong phú
富
PHÚ👉 của cải, sự giàu có
#6NGHÊNHN2 - Bài 63
迎
Âm On:ゲイ
Âm Kun:むかえる
送迎
TỐNG NGHÊNH👉 việc đưa đón
歓迎
HOAN NGHÊNH👉 hoan nghênh, chào đón
迎える
NGHÊNH👉 nghênh đón, đón tiếp
出迎え
XUẤT NGHÊNH👉 đi đón
#7BẠCN2 - Bài 63
泊
Âm On:ハク
Âm Kun:とまる, とめる
〜泊
BẠC👉 ~ đêm (lưu trú)
宿泊
TÚC BẠC👉 trọ lại, ngủ lại
泊まる
BẠC👉 trọ lại, dừng lại
#8CƯN2 - Bài 63
居
Âm On:キョ
Âm Kun:いる
入居
NHẬP CƯ👉 nhập cư, dọn vào ở
居間
CƯ GIAN👉 phòng khách
居眠り
CƯ MIÊN👉 ngủ gật
居る
CƯ👉 ở, có mặt
#10GIÁCN2 - Bài 63
角
Âm On:カク
Âm Kun:かど
方角
PHƯƠNG GIÁC👉 phương hướng
三角
TAM GIÁC👉 hình tam giác
角度
GIÁC ĐỘ👉 góc độ
角
GIÁC👉 góc (đường)
#12ĐIỆPN2 - Bài 63
畳
Âm On:ジョウ
Âm Kun:たたむ, たたみ
畳
ĐIỆP👉 chiếu Tatami
〜畳
ĐIỆP👉 ~ chiếu (đơn vị đo diện tích)
畳む
ĐIỆP👉 gấp, gập
#13MỄN2 - Bài 63
米
Âm On:ベイ, マイ
Âm Kun:こめ
欧米
ÂU MỄ👉 Âu Mỹ
新米
TÂN MỄ👉 gạo mới / lính mới, người mới
平米
BÌNH MỄ👉 mét vuông
米
MỄ👉 gạo